Trở lại từ điển

lễ phục

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lễ phục” là gì?

Bộ đồ trang trọng, bận trong dịp lễ, đám cưới, tiệc lớn hay cúng tế.

Tiếng Anh: Formal dress worn for ceremonies, weddings, grand receptions or rites.

Cách đọc
lễ phục(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lễ phục”:

1 nét nghĩa
1đồ bận dịp lễ, dịp trọngđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Lễ phục là bộ đồ trang trọng dành cho dịp lễ. Có lễ phục chàng rể trong đám cưới, bộ lễ phục của người gác cổng một buổi dạ hội, và lễ phục trong cuộc cúng tế, mà màu được ưa nhứt là màu đỏ, màu của may mắn.

🇬🇧 It names the formal clothes kept for ceremonial occasions. There is a bridegroom's formal dress at a wedding, the formal dress of the gatekeepers at an evening party, and ceremonial dress for rites, whose favorite color is red, the color of good luck.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lễ phụccó / dùng / giữ + lễ phụclễ phục + nầy / này / đó

Thí dụ:

Uyển tưởng tượng ra Hải đứng trước mặt, trịnh trọng trong lễ phục chàng rể.

Uyen pictured Hai standing there, solemn in a bridegroom's formal dress.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Màu sắc của lễ phục, ta thích nhất màu đỏ tượng trưng cho sự may mắn.

As for the color of ceremonial dress, we like red best, the symbol of good luck.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Chàng bước vào, chìa chiếc thiệp mời cho hai người gác cổng trang nghiêm trong bộ lễ phục.

He stepped in and held out his invitation card to the two gatekeepers, dignified in their formal dress.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Uyển tưởng tượng ra Hải đứng trước mặt, trịnh trọng trong lễ phục chàng rể.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 12
“Màu sắc của lễ phục, ta thích nhất màu đỏ tượng trưng cho sự may mắn.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
“Chàng bước vào, chìa chiếc thiệp mời cho hai người gác cổng trang nghiêm trong bộ lễ phục.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lễ phục”

“lễ phục” nghĩa là gì?

Bộ đồ trang trọng, bận trong dịp lễ, đám cưới, tiệc lớn hay cúng tế.

“lễ phục” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngày Xưa Chân Sáo của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Uyển tưởng tượng ra Hải đứng trước mặt, trịnh trọng trong lễ phục chàng rể.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.