Trở lại từ điển

lễ nghi

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lễ nghi” là gì?

Những phép tắc, cách thức phải giữ khi cúng tế, cưới hỏi, tiệc tùng, tới lui thưa gởi với nhau.

Tiếng Anh: The set forms and rules to be kept in worship, weddings, banquets and in calling on and addressing one another.

Cách đọc
lễ nghi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lễ nghi”:

1 nét nghĩa
1phép tắc, cách thức phải giữđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Lễ nghi là những phép tắc, cách thức người ta phải giữ khi cúng bái, cưới hỏi, tiệc tùng, tới lui thưa gởi. Trong kho văn Nam Bộ có lễ nghi cúng bái, sơ suất lễ nghi, vì lễ nghi mà phải xin phép, khép mình trong lễ nghi phiền phức. Người ta giữ nó để tỏ ra biết điều, mà cũng có khi than nó rườm rà, bó buộc.

🇬🇧 It names the forms and rules people must keep in worship, weddings, banquets and social calls. In the Southern corpus there are the rites of worship, being remiss in the formalities, having to ask leave because etiquette requires it, and being confined within tiresome ceremony. People keep these forms to show good breeding, yet at times complain that they are fussy and constraining.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lễ nghicó / dùng / giữ + lễ nghilễ nghi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vì đây là lần đầu tiên nàng tự do, không phải khép mình trong lễ nghi phiền phức.

For this was the first time she was free, with no need to confine herself within tiresome ceremony.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Còn cô muốn nói chuyện với tôi, vì lễ nghi cô buộc lòng phải xin phép tôi.

And when you wish to speak with me, etiquette obliges you to ask my leave.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Theo lễ nghi của Việt Nam bây giờ, tiệc mời 8 giờ 30, nếu mình đến đúng giờ thì mình là nhà quê.

By the etiquette of Vietnam nowadays, if a dinner is called for 8:30 and you arrive on time, you are a bumpkin.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Một sự nghiên cứu công phu, biệt lập, lắm khi do người không thích lễ nghi cúng bái đã dày công tổng kết.

A painstaking, separate study, often compiled with great effort by someone who has no liking for the rites of worship.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Hay gia đình anh đã sơ suất lễ nghi?

Or has my family been remiss in the formalities?

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì đây là lần đầu tiên nàng tự do, không phải khép mình trong lễ nghi phiền phức.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 2. Cuộc du ngoạn kỳ thú
“Còn cô muốn nói chuyện với tôi, vì lễ nghi cô buộc lòng phải xin phép tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 1
“Theo lễ nghi của Việt Nam bây giờ, tiệc mời 8 giờ 30, nếu mình đến đúng giờ thì mình là nhà quê.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 2
“Một sự nghiên cứu công phu, biệt lập, lắm khi do người không thích lễ nghi cúng bái đã dày công tổng kết.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
“Hay gia đình anh đã sơ suất lễ nghi?”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lễ nghi”

“lễ nghi” nghĩa là gì?

Những phép tắc, cách thức phải giữ khi cúng tế, cưới hỏi, tiệc tùng, tới lui thưa gởi với nhau.

“lễ nghi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhân Ngư Công Chúa của Thẩm Thệ Hà: “Vì đây là lần đầu tiên nàng tự do, không phải khép mình trong lễ nghi phiền phức.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.