Nghĩa của “lâu lắc” là gì?
Lâu lắc là rất lâu, lâu hơn mức người ta muốn chờ; trong câu phủ định như có lâu lắc gì đâu thì lại nói việc chẳng lâu chút nào.
Tiếng Anh: Very long, taking longer than one wants to wait; in negatives such as co lau lac gi dau it means it is not long at all.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lâu lắc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rất lâu, kéo dài hơn mức người ta muốn chờ. Lắc chỉ để nhấn cho lâu hơn. Trong câu phủ định hay câu hỏi như chớ lâu lắc gì, có lâu lắc gì đâu, người nói muốn bảo việc đó chẳng lâu chút nào.
🇬🇧 Very long, lasting longer than one would like to wait. Lac only intensifies. In negatives or questions such as cho lau lac gi or co lau lac gi dau, the speaker means it is not long at all.
Thí dụ:
Có lẽ trong một vài tháng đây ông bác sẽ về, chớ không lâu lắc chi mà sợ.
Uncle will probably be back in a month or two; it is not so long that you need to worry.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcTuy nói tàu chạy sát một bên hòn, song từ chỗ tàu đậu vô cho tới hòn, tam bản đi cũng là lâu lắc.
Although the ship sailed close by the island, the sampan still took a long while to get from where the ship lay to the shore.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiThầy mới lên nhà mấy bữa rày, có lâu lắc gì đâu mà tôi quên.
You only came up to the house a few days ago; it has hardly been long enough for me to forget.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuPhụ nữ luôn luôn trễ hẹn, ai cũng bảo là vì họ trang điểm lâu lắc, nhưng không phải thế đâu.
Women are always late, and everyone says it is because they take ages over their make-up, but that is not the reason.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngKhông, ông ấy nói, khỏi cần phải làm như vậy, lâu lắc lắm.
No, he said, there is no need to do it that way; it takes far too long.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoQuá trễ, vì phụ nữ ai cũng thích trang điểm lâu lắc, tốn hàng giờ mà cũng chưa xong.
Far too late, because every woman likes to take her time over make-up, spending hours and still not being done.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCưới vợ lâu lắc lắm, phải đi hỏi, đi lễ, rồi mới cưới, mau lắm cũng cả tháng.
Getting married takes ages: first the proposal, then the betrothal gifts, and only then the wedding; a month at the very quickest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTui phải suy nghĩ hay tính toán cái gì lâu lắc, tui khổ tâm lắm.
Whenever I have to think something over or work something out for a long time, it really wears me down.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtXẹt một cái là anh quên liền chớ lâu lắc gì!
In a flash you'd forget it; it wouldn't take long at all!
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmThì rán đôi ba ngày nữa là tới đám cưới rồi chớ bộ lâu lắc gì sao.
Just hang on a couple more days and it's the wedding; it's not as if it's a long time.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Kéo dài lâu lắc nào có ích lợi gì?”“Phụ nữ luôn luôn trễ hẹn, ai cũng bảo là vì họ trang điểm lâu lắc, nhưng không phải thế đâu.”“- Không, ông ấy nói, khỏi cần phải làm như vậy, lâu lắc lắm.”“- Không anh không ngồi để cho Lan ngại, không dám trang điểm lâu lắc.”Câu hỏi thường gặp về “lâu lắc”
“lâu lắc” nghĩa là gì?
Lâu lắc là rất lâu, lâu hơn mức người ta muốn chờ; trong câu phủ định như có lâu lắc gì đâu thì lại nói việc chẳng lâu chút nào.
“lâu lắc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Tình Đẫm Máu của Bà Lan Phương: “Kéo dài lâu lắc nào có ích lợi gì?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.