Nghĩa của “lâu la” là gì?
Bọn tay chân đi theo một người đầu đảng trong truyện xưa, sai đâu làm đó.
Tiếng Anh: The band of underlings who follow an outlaw chief in old tales and do as they are told.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lâu la”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lâu la là bọn tay chân đi theo một người cầm đầu, thường là đầu đảng trong truyện xưa. Trong kho văn Nam Bộ chữ nầy được đem ra ví: người khiêng đám ma hồi trước bận đồ đen, nai nịt gọn gàng, giống như bọn lâu la của chàng Lía.
🇬🇧 It names the band of underlings who follow a chief, usually the leader of an outlaw band in old tales. In the Southern corpus the word serves as a comparison: the pallbearers of former days, dressed in black and neatly belted, look like the followers of the outlaw Lia.
Thí dụ:
Vì vậy, thời trước 1945, đạo tỳ thường mặc quần áo đen, nai nịt hẳn hòi, như bọn lâu la của chàng Lía, thuở nào.
That is why, before 1945, the pallbearers usually wore black, properly belted up, like the followers of the outlaw Lia in days gone by.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vì vậy, thời trước 1945, đạo tỳ thường mặc quần áo đen, nai nịt hẳn hòi, như bọn lâu la của chàng Lía, thuở nào.”Câu hỏi thường gặp về “lâu la”
“lâu la” nghĩa là gì?
Bọn tay chân đi theo một người đầu đảng trong truyện xưa, sai đâu làm đó.
“lâu la” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Vì vậy, thời trước 1945, đạo tỳ thường mặc quần áo đen, nai nịt hẳn hòi, như bọn lâu la của chàng Lía, thuở nào.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.