Trở lại từ điển

lập quốc

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lập quốc” là gì?

Dựng nên một nước; gầy dựng một xứ thành một nước riêng.

Tiếng Anh: To found a country; to build a land up into a nation of its own.

Cách đọc
lập quốc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lập quốc”:

1 nét nghĩa
1dựng nên một nướcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Lập quốc là dựng nên một nước. Nói từ hồi lập quốc là nói từ thuở mới dựng nước, và nó hay đi chung với khai hoang là mở đất. Chữ nầy trang trọng, dùng khi nói chuyện đời xưa.

🇬🇧 It means founding a country. To say since the founding of the country is to say since the very first days, and the word often goes with the clearing of new land. It is formal and is used when speaking of the distant past.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lập quốc + tân ngữlập quốc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lập quốc

Thí dụ:

Từ hồi lập quốc, khai hoang, chưa lần nào vùng rừng tràm U Minh Hạ lại tưng bừng như vậy.

Since the founding of the country and the clearing of the wilds, never had the cajuput forests of U Minh Ha been so festive.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ hồi lập quốc, khai hoang, chưa lần nào vùng rừng tràm U Minh Hạ lại tưng bừng như vậy.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lập quốc”

“lập quốc” nghĩa là gì?

Dựng nên một nước; gầy dựng một xứ thành một nước riêng.

“lập quốc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Từ hồi lập quốc, khai hoang, chưa lần nào vùng rừng tràm U Minh Hạ lại tưng bừng như vậy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.