Trở lại từ điển

lão thành

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lão thành” là gì?

Lớn tuổi mà từng trải, làm lâu năm nên rành việc, được người ta nể.

Tiếng Anh: Old and seasoned; long in years and experience, and respected for it.

Cách đọc
lão thành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lão thành”:

1 nét nghĩa
1lớn tuổi, từng trải, rành việcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Lão thành là lớn tuổi mà từng trải, làm lâu năm nên rành việc. Trong kho văn Nam Bộ có bậc lão thành, mấy ông lão thành: lớp người lớn tuổi được nể, hay đặt đối với lớp thanh niên, có khi đi chung với thủ cựu là giữ nếp xưa. Nó cũng nói người làm một nghề lâu năm: sốp phơ lão thành là người lái xe lâu năm, vững tay nghề.

🇬🇧 It means advanced in years and seasoned, skilled from long practice. In the Southern corpus the elders, the old gentlemen, are the respected older generation, often set against the young, and sometimes described as holding to the old ways. It also describes someone long in a trade: a veteran driver is one who has driven for many years and knows the job.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lão thànhlão thành + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lão thành

Thí dụ:

Với lại tôi là sốp phơ lão thành, dẫu nói chuyện chớ luôn luôn nhớ nhiệm vụ.

Besides, I am a veteran driver; even when I talk I always keep my duty in mind.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Ông luận như thế mấy ông lão thành đạo-đức họ càng ghét nhiều hơn nữa.

If you argue like that, the upright old gentlemen will dislike you all the more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Tuổi tác thì theo bậc lão thành, còn trí ý lại theo bọn thanh niên, người như vậy ít có lắm.

In years this person stands with the elders, yet in outlook with the young; people like that are very rare.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Phải, anh em nghĩ bọn lão thành thủ cựu họ khinh bỉ nhóm thanh niên tân học chúng ta, họ thường chê chúng ta học theo Âu Tây rồi vong bổn.

Yes, our friends feel that the old conservatives look down on us young people of the new schooling, and often say we copy the West and forget our roots.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Với lại tôi là sốp phơ lão thành, dẫu nói chuyện chớ luôn luôn nhớ nhiệm vụ.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Đường về quê
“Ông luận như thế mấy ông lão thành đạo-đức họ càng ghét nhiều hơn nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 3
“Tuổi tác thì theo bậc lão thành, còn trí ý lại theo bọn thanh niên, người như vậy ít có lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 3
“Phải, anh em nghĩ bọn lão thành thủ cựu họ khinh bỉ nhóm thanh niên tân học chúng ta, họ thường chê chúng ta học theo Âu Tây rồi vong bổn.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lão thành”

“lão thành” nghĩa là gì?

Lớn tuổi mà từng trải, làm lâu năm nên rành việc, được người ta nể.

“lão thành” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Với lại tôi là sốp phơ lão thành, dẫu nói chuyện chớ luôn luôn nhớ nhiệm vụ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.