Nghĩa của “lão luyện” là gì?
Giỏi và rành một nghề, một việc vì đã làm lâu năm, đã từng trải nhiều.
Tiếng Anh: Highly skilled and seasoned in a trade or task after many years of doing it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lão luyện”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lão luyện là rành rẽ, vững tay nghề nhờ đã làm lâu và từng trải nhiều. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau người làm nghề: thợ săn lão luyện, các tay lão luyện trong nghề. Sau nó có thể là chữ trong để nói rành việc gì: lão luyện trong nghề.
🇬🇧 It means thoroughly skilled and sure-handed thanks to long practice and wide experience. In the Southern corpus it follows the name of a practitioner: a seasoned hunter, the old hands of the trade. It can be followed by the word for in, naming what one knows well: seasoned in the trade.
Thí dụ:
Con Khịt lại đầy đủ kinh nghiệm: đây là thợ săn lão luyện và bầy chó hung hăng.
Khit, for its part, had plenty of experience: these were seasoned hunters and a fierce pack of dogs.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNhững vai phụ mà chánh nầy, phải dành cho các tay lão luyện trong nghề.
These supporting roles that are really leading ones must be kept for the old hands of the trade.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con Khịt lại đầy đủ kinh nghiệm: đây là thợ săn lão luyện và bầy chó hung hăng.”“Những vai phụ mà chánh nầy, phải dành cho các tay lão luyện trong nghề.”Câu hỏi thường gặp về “lão luyện”
“lão luyện” nghĩa là gì?
Giỏi và rành một nghề, một việc vì đã làm lâu năm, đã từng trải nhiều.
“lão luyện” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Con Khịt lại đầy đủ kinh nghiệm: đây là thợ săn lão luyện và bầy chó hung hăng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.