Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lao lực” là gì?

Làm việc nặng nhọc, hao sức; cũng chỉ việc tay chân cực nhọc và sức bỏ ra cho việc đó.

Tiếng Anh: To do heavy, exhausting work; also hard physical work itself and the strength spent on it.

Cách đọc
lao lực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lao lực”:

1 nét nghĩa
1làm việc nặng, hao sứcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Lao lực là đem sức mình ra làm việc nặng, làm tới mệt. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với vất vả, quá, quá sức: vất vả lao lực ngày đêm, lao lực quá, phải lao lực quá sức một người. Nó cũng đứng như một danh từ: một ngày lao lực, không bao giờ chịu lao lực, bắp thịt nở theo hướng của lao lực. Thường nó nói việc tay chân, có khi nói cả việc trí óc mà nặng nề.

🇬🇧 It means putting one's strength into heavy work, working until worn out. In the Southern corpus it goes with words for hardship and excess: to toil and wear oneself out day and night, to toil too hard, to have to toil beyond one person's strength. It also stands as a noun: a day of hard work, never willing to do hard work, muscles grown the way hard labour shapes them. It usually refers to physical work, and sometimes to heavy work of the mind as well.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lao lựccó / dùng / giữ + lao lựclao lực + nầy / này / đó

Thí dụ:

Họ sẽ được sống cuộc đời nhung lụa, khỏi phải vất vả lao lực ngày đêm.

They would live a life of velvet and silk, no longer having to toil and wear themselves out day and night.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Sinh lực nầy được tháo trút dưới đủ mọi hình thức: thể thao, lao lực, ăn chơi, du đãng.

This vitality is let out in every kind of form: sport, hard physical work, pleasure-seeking, running wild.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Ông ta cũng sốt ruột đợi cho hành khách ra để đóng cửa ga và được thở ra vì xong một ngày lao lực.

He too was waiting impatiently for the passengers to leave so he could close the station and breathe out, a day of hard work done.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Người đàn ông không bao giờ chịu lao lực nầy, hì hục với chiếc thuyền nan như với một con ngựa bất kham.

This man, who never would do hard physical work, struggled with the bamboo boat as with an unruly horse.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Đó là những bắp thịt nở theo hướng của lao lực chớ không phải theo chiều của sự luyện tập có nghiên cứu.

Those were muscles that had grown the way hard labour shapes them, not the way planned training does.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ở thôn quê, lắm vợ đồng tuổi với chồng, nhưng vì lao lực quá, hoặc vì sinh-đẻ thiếu vệ-sinh quá, già hơn chồng họ là sự thường.

In the countryside many wives are the same age as their husbands, but because they toil too hard, or give birth in very poor hygiene, it is common for them to look older than their husbands.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Nhưng kiểm soát công việc của một trăm nhà bác học làm việc khắp Á Đông trong vòng bốn mươi năm, thì kể ra phải lao lực quá sức một cá nhân, ít ai đủ can đảm làm.

But to check the work of a hundred scholars working all over East Asia over forty years would take toil beyond the strength of one person, and few have the courage to do it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ sẽ được sống cuộc đời nhung lụa, khỏi phải vất vả lao lực ngày đêm.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh, Con chim vàng anh
“Sinh lực nầy được tháo trút dưới đủ mọi hình thức: thể thao, lao lực, ăn chơi, du đãng.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Ông ta cũng sốt ruột đợi cho hành khách ra để đóng cửa ga và được thở ra vì xong một ngày lao lực.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Bóng ma suối Kiết
“Người đàn ông không bao giờ chịu lao lực nầy, hì hục với chiếc thuyền nan như với một con ngựa bất kham.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 5
“Đó là những bắp thịt nở theo hướng của lao lực chớ không phải theo chiều của sự luyện tập có nghiên cứu.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 4
“Ở thôn quê, lắm vợ đồng tuổi với chồng, nhưng vì lao lực quá, hoặc vì sinh-đẻ thiếu vệ-sinh quá, già hơn chồng họ là sự thường.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 3
“Nhưng kiểm soát công việc của một trăm nhà bác học làm việc khắp Á Đông trong vòng bốn mươi năm, thì kể ra phải lao lực quá sức một cá nhân, ít ai đủ can đảm làm.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lao lực”

“lao lực” nghĩa là gì?

Làm việc nặng nhọc, hao sức; cũng chỉ việc tay chân cực nhọc và sức bỏ ra cho việc đó.

“lao lực” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con Chim Vàng Anh của Thẩm Thệ Hà: “Họ sẽ được sống cuộc đời nhung lụa, khỏi phải vất vả lao lực ngày đêm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.