Trở lại từ điển

lao công

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lao công” là gì?

Người làm mướn những việc tay chân như quét dọn, lau chùi, khuân vác ở trường học, nhà thương, tiệm buôn.

Tiếng Anh: A person hired to do manual jobs such as sweeping, cleaning and carrying loads at a school, a hospital or a shop.

Cách đọc
lao công(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lao công”:

1 nét nghĩa
1người làm mướn việc tay chân, quét dọnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Lao công là người được mướn làm việc tay chân, nhứt là quét dọn và khuân vác. Trong kho văn Nam Bộ trước nó hay có người, chị, bọn: người lao công mở cửa phòng sanh ở nhà thương, chị lao công lau chùi nền gạch của hiệu sách, bọn lao công được mướn vác hàng xuống ghe. Nó cũng là tên của chính việc đó: chị gác cổng trường kiêm luôn chức vụ lao công, ngồi nhổ cỏ ngoài sân.

🇬🇧 It names a person hired for manual work, above all cleaning and carrying. In the Southern corpus it often follows a word for a person or a group: the orderly who opens the delivery room door at a hospital, the woman who mops the tiled floor of a bookshop, the labourers hired to carry goods down to a boat. It is also the name of the job itself: a school gatekeeper who doubles as the cleaner and squats pulling weeds in the yard.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + lao côngtrở thành / làm + lao cônglao công + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Người lao công mở rộng cửa phòng sanh và cô y tá đẩy chiếc giường có bánh xe lăn ra ngoài.

The orderly opened the delivery room door wide and the nurse pushed the wheeled bed out.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Chị lao công lau chùi nền gạch đã xong.

The cleaning woman had finished mopping the tiled floor.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Chị ta kiêm luôn chức vụ lao công và đang ngồi chồm hổm mà nhổ cỏ.

She also did the job of cleaner and was squatting down pulling weeds.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Theo luật vệ sinh, ông ta phải mướn bọn lao công, vác sữa xuống ghe, chở ra tận phía Nhà Bè, thật xa thương cảng để quăng bỏ xuống sông.

Under the health regulations he had to hire labourers to carry the milk down to a boat and take it all the way out towards Nha Be, far from the commercial port, to dump it in the river.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người lao công mở rộng cửa phòng sanh và cô y tá đẩy chiếc giường có bánh xe lăn ra ngoài.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 2
“Chị lao công lau chùi nền gạch đã xong.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Qua hiệu sách
“Chị ta kiêm luôn chức vụ lao công và đang ngồi chồm hổm mà nhổ cỏ.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Còn lại âm thầm một thoáng hương
“Theo luật vệ sinh, ông ta phải mướn bọn lao công, vác sữa xuống ghe, chở ra tận phía Nhà Bè, thật xa thương cảng để quăng bỏ xuống sông.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Một Kiểu Làm Ăn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lao công”

“lao công” nghĩa là gì?

Người làm mướn những việc tay chân như quét dọn, lau chùi, khuân vác ở trường học, nhà thương, tiệm buôn.

“lao công” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Êm Ả Một Đời của Dung Sàigòn: “Người lao công mở rộng cửa phòng sanh và cô y tá đẩy chiếc giường có bánh xe lăn ra ngoài.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.