Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lanh lẹ” là gì?

Nhanh nhẹn, gọn gàng trong cử động, như con mèo trèo cây, con khỉ chạy nhảy; nói người thì còn là nhanh trí, lanh lợi, biết xoay xở, làm việc và ăn nói mau mắn.

Tiếng Anh: Quick and nimble in movement; of a person, also quick-witted and resourceful, fast and deft in work and in speech.

Cách đọc
lanh lẹ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lanh lẹ”:

2 nét nghĩa
1nhanh nhẹn trong cử độngcử chỉ[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Cử động nhanh, nhẹ và gọn, nói người hay con vật: chạy nhảy lanh lẹ, trèo lanh lẹ, bộ lanh lẹ; sự lanh lẹ là cái nhanh nhẹn giúp thoát hiểm hay làm được việc.

🇬🇧 Moving quickly, lightly and neatly, said of people or animals: running, leaping or climbing nimbly; su lanh le is the quickness that gets one out of danger or gets a job done.

Cụm thường gặp:
chạy nhảy lanh lẹbộ lanh lẹsự lanh lẹlanh lẹ như thần
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lanh lẹlanh lẹ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lanh lẹ

Thí dụ:

Nhờ nhỏ thó, nhẹ mình nên mèo trèo lên hay trèo xuống gì cũng đều lanh lẹ.

Being small and light, a cat is nimble whether it climbs up or climbs down.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nhờ hai cục xương hai bên đó mà cọp trở nên lanh lẹ hơn loài người.

Thanks to those two bones on either side, the tiger became more agile than humans.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Khỉ mở mắt, bắt đầu chạy nhảy lanh lẹ như xưa.

The monkey opened its eyes and began to run and leap about as nimbly as before.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Một lát anh ta trở về có dắt về một bà già chừng 60 tuổi bộ lanh lẹ, bặt thiệp với một ông già cũng cỡ đó, nhưng ông còn mạnh mẽ cứng cỏi.

A while later he came back bringing an old woman of about sixty, spry and well mannered, and an old man of about the same age who was still strong and sturdy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Các cậu nên biết rằng chúng ta chưa thoát và có thoát được là nhờ ở sự lanh lẹ của chúng ta.

You should know that we are not out of danger yet, and if we do escape it will be thanks to our own quickness.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Thiếu nữ gồm nhiều thanh nữ áo dài, màu mè, vài cháu trẻ hơn, mặc đầm, trông lanh lẹ.

The young women were many girls in colourful ao dai, and a few younger ones in Western dresses who looked brisk and lively.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
2nhanh trí, lanh lợi, làm việc mau mắntính cách[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói người: nhanh trí, lanh lợi, biết xoay xở, làm việc hay ăn nói mau mắn, trôi chảy; văn nói lanh lẹ là ăn nói lưu loát, viết không lanh lẹ là viết còn chậm, còn vụng.

🇬🇧 Of a person: quick-witted, sharp and resourceful, fast and fluent in work or speech; van noi lanh le is fluent speech, and writing that is not lanh le is still slow and clumsy.

Cụm thường gặp:
văn nói lanh lẹtánh lanh lẹlanh lẹ bặt thiệp
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lanh lẹlanh lẹ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lanh lẹ

Thí dụ:

Nhờ có học được mấy năm trên Sài Gòn nên cô nói tiếng Tây làu, cô thêu khéo, cô dạn dĩ, cô lanh lẹ.

Having studied a few years in Saigon, she spoke French fluently, embroidered well, was self-assured and quick-witted.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Ấy là nhờ Cang lanh lẹ, kiếm mua xe cũ đem về sửa sơn lại làm cho máy êm, màu đẹp, mà bán với giá thật cao.

It was all thanks to Cang being sharp: he bought old cars, repaired and repainted them so the engines ran smoothly and the paint looked fine, and sold them at a very good price.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Thầy đẹp trai, văn nói lanh lẹ, y phục đoan trang.

He was handsome, fluent in speech and neatly dressed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Ban đầu chưa quen, có lẽ mình viết bài không được lanh lẹ, có lẽ trong tòa soạn mình sắp đặt không được rành rẽ.

At first, not yet used to it, we may not write our articles very quickly, and we may not organise the newsroom very competently.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bàn tay lanh lẹ của Bảy Ðăng chụp xuống, bỏ rắn vào giỏ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
“Rao lên báo rồi người ta kéo lại đông, người nào cũng quá lanh lẹ, bà không dám dùng.”
Bà Tùng Long, Bóng Người Xưa, Chương 1
“Những cử chỉ lanh lẹ của nàng đã lọt vào mắt ông Malê.”
Bà Tùng Long, Con Đường Một Chiều, Chương 3
“Hôm ấy, nhớ tới con người trẻ trung, lanh lẹ, bộc trực, mà mình đã yêu và đã lấy làm chồng, bà nghĩ thầm: “Ôi, ông đã thay đổi biết chừng nào!”
Pearl S. Buck, Ba Người Con Gái Của Lương Phu Nhân, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lanh lẹ”

“lanh lẹ” nghĩa là gì?

Nhanh nhẹn, gọn gàng trong cử động, như con mèo trèo cây, con khỉ chạy nhảy; nói người thì còn là nhanh trí, lanh lợi, biết xoay xở, làm việc và ăn nói mau mắn.

“lanh lẹ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bàn tay lanh lẹ của Bảy Ðăng chụp xuống, bỏ rắn vào giỏ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.