Nghĩa của “lãnh đạo” là gì?
Đứng đầu mà dẫn dắt, điều khiển một nhóm người đi theo mình.
Tiếng Anh: To be at the head of a group of people and guide or direct them.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lãnh đạo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lãnh đạo là đứng ra dẫn dắt một nhóm người, mình đi trước, người ta làm theo. Sau nó là nhóm người được dẫn dắt: lãnh đạo phái đoàn. Nó còn làm danh từ, chỉ lớp người đứng đầu một nhóm, một xã hội: cấp lãnh đạo.
🇬🇧 It means stepping forward to guide a group of people, going first while the others follow. It is followed by the group being led: to lead a delegation. It also serves as a noun for the people at the head of a group or a society: the leadership.
Thí dụ:
Vậy Hạ lãnh đạo phái đoàn này đi.
Then you lead this delegation, Ha.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vậy Hạ lãnh đạo phái đoàn này đi.”Câu hỏi thường gặp về “lãnh đạo”
“lãnh đạo” nghĩa là gì?
Đứng đầu mà dẫn dắt, điều khiển một nhóm người đi theo mình.
“lãnh đạo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Vậy Hạ lãnh đạo phái đoàn này đi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.