Trở lại từ điển

lãnh đạo

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lãnh đạo” là gì?

Đứng đầu mà dẫn dắt, điều khiển một nhóm người đi theo mình.

Tiếng Anh: To be at the head of a group of people and guide or direct them.

Cách đọc
lãnh đạo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lãnh đạo”:

1 nét nghĩa
1đứng đầu mà dẫn dắt người khácđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Lãnh đạo là đứng ra dẫn dắt một nhóm người, mình đi trước, người ta làm theo. Sau nó là nhóm người được dẫn dắt: lãnh đạo phái đoàn. Nó còn làm danh từ, chỉ lớp người đứng đầu một nhóm, một xã hội: cấp lãnh đạo.

🇬🇧 It means stepping forward to guide a group of people, going first while the others follow. It is followed by the group being led: to lead a delegation. It also serves as a noun for the people at the head of a group or a society: the leadership.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lãnh đạo + tân ngữlãnh đạo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lãnh đạo

Thí dụ:

Vậy Hạ lãnh đạo phái đoàn này đi.

Then you lead this delegation, Ha.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vậy Hạ lãnh đạo phái đoàn này đi.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lãnh đạo”

“lãnh đạo” nghĩa là gì?

Đứng đầu mà dẫn dắt, điều khiển một nhóm người đi theo mình.

“lãnh đạo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Vậy Hạ lãnh đạo phái đoàn này đi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.