Trở lại từ điển

láng mướt

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
láng mướt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “láng mướt”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sen đã cởi bộ đồ đá banh ra rồi, bây giờ mặc bồ đồ vải trắng, chưng mang guốc sơn, đầu chải láng mướt, ra đứng dựa lan can ngoài hàng ba mà hút gió, dường như không có anh về trong nhà.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 14
“Mấy về rong-rêu đóng theo đường vô nhà, chỗ thấy xanh vờn, chỗ coi láng mướt.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 10- Quyển thứ ba - Nắng táp mưa sa
“Ông mặc đồ âu phục bằng tussor, mới ủi thẳng thớm, cổ thắt noeud đen, chơn mang giày da láng, tóc chảy láng mướt, râu cạo sạch trơn.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 1
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.