Nghĩa của “lang bạt” là gì?
Sống trôi nổi nay đây mai đó, không ở yên một chỗ, không theo nếp nhà cửa ngăn nắp.
Tiếng Anh: To live adrift, here today and gone tomorrow, never settling in one place or keeping an orderly home.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lang bạt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lang bạt là sống trôi nổi, không ở yên một nơi, không theo nếp ngăn nắp. Trong kho văn Nam Bộ có sống lang bạt, nói lối sống rày đây mai đó, chưa chịu vô nếp. Nó còn nằm trong thành ngữ lang bạt kỳ hồ, nói người bỏ nhà đi xa, đi hoài không biết đâu là bến.
🇬🇧 It means living adrift, not staying in one place and not keeping to an orderly routine. In the Southern corpus one lives a drifting life, a way of living on the move that has not yet settled into any order. It also appears in a set phrase for a wanderer, said of someone who leaves home and roams far with no end in sight.
Thí dụ:
Trước kia anh cũng đã sống lang bạt như em.
In the past I too lived a drifting life like you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IAnh tôi là người lang bạt kỳ hồ.
My elder brother is a born wanderer.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trước kia anh cũng đã sống lang bạt như em.”“Anh tôi là người lang bạt kỳ hồ.”Câu hỏi thường gặp về “lang bạt”
“lang bạt” nghĩa là gì?
Sống trôi nổi nay đây mai đó, không ở yên một chỗ, không theo nếp nhà cửa ngăn nắp.
“lang bạt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I của Bình-Nguyên Lộc: “Trước kia anh cũng đã sống lang bạt như em.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.