Nghĩa của “lang bang” là gì?
Tiếng Nam Bộ gần với lang thang: đi hết chỗ nầy tới chỗ khác, không có đích, không có việc nhứt định (đi lang bang); cũng chỉ lối sống buông thả, chơi bời lăng nhăng, không chịu ổn định.
Tiếng Anh: To wander or roam from place to place with no aim or fixed purpose; also to live a loose, unsettled life, fooling around rather than settling down.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lang bang”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tiếng Nam Bộ gần với lang thang: đi hết chỗ nầy tới chỗ khác mà không có đích, không có việc gì nhứt định, như đi lang bang, lang bang hoài.
🇬🇧 The Southern counterpart of lang thang: to wander from place to place with no destination or definite business, as in di lang bang and lang bang hoai (drift about endlessly).
Thí dụ:
Đi đâu lang bang giờ nầy.
Wandering about who knows where at this hour.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônEm không thể lang bang hoài được.
I cannot go on drifting around forever.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiMà giờ nầy anh đi đâu lang bang ở miệt nầy đây?
And what are you doing wandering around these parts at this hour?
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngNếu cô cho là quý giá như vậy thì sao không giữ bo bo ở nhà mà lại thả ảnh đi lang bang như vậy?
If you think he is so precious, why not keep him safe at home instead of letting him roam about like that?
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtVà có lẽ tao sẽ bận rộn, chẳng mấy khi được lang bang như bây giờ.
And I suppose I will be busy, and will seldom get to wander about as I do now.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoEm đi lang bang cho tới chiều, để kiếm anh, à quên, kiếm ông.
I wandered about until evening looking for you, oh, I mean looking for the gentleman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmToa ở nhà quê mới ra chợ, toa đi lang bang lính bắt còn gì.
You have only just come in from the countryside; if you wander about, the police will pick you up.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu🇻🇳 Nói lối sống: buông thả, chơi bời, lăng nhăng chuyện trai gái, không chịu ở yên một chỗ hay gắn bó với ai, trái với sống ổn định.
🇬🇧 Of a way of life: loose and footloose, fooling around and flitting from one sweetheart to another, never settling down in one place or with one person.
Thí dụ:
Anh hồ nghi Quít lang bang.
He suspected Quit of living a loose, unsettled life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápĐàn ông vẫn thường sinh tật bất ngờ, không hẳn là họ hết yêu vợ thương con mới đi lang bang mà nhiều ông về nhà yêu vợ hết mình, ra ngoài đường vẫn âu yếm tình nhân như không muốn rời muốn dứt.
Men often pick up bad habits out of the blue; it is not that they stop loving their wives and children before they start fooling around, for many come home and love their wives wholeheartedly yet out on the street still dote on a lover as if they could never let go.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòCon Uyên thực tế mà lãng mạn, đa tình mà chung thủy, lang bang mà ngoan.
Uyen is practical yet romantic, amorous yet faithful, a gadabout yet a good girl.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Toa ở nhà quê mới ra chợ, toa đi lang bang lính bắt còn gì.”“Đương nói lang cang thì thấy trong nhà phựt đèn khí sáng lòa, cửa mở rộng ra, ông phủ Tăng đi ra sân và hỏi rằng: “Chả!”Câu hỏi thường gặp về “lang bang”
“lang bang” nghĩa là gì?
Tiếng Nam Bộ gần với lang thang: đi hết chỗ nầy tới chỗ khác, không có đích, không có việc nhứt định (đi lang bang); cũng chỉ lối sống buông thả, chơi bời lăng nhăng, không chịu ổn định.
“lang bang” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Toa ở nhà quê mới ra chợ, toa đi lang bang lính bắt còn gì.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.