Nghĩa của “lạc hậu” là gì?
Đi sau người ta, không theo kịp cái mới của thời nay; cũ kỹ, lỗi thời.
Tiếng Anh: Lagging behind others, not keeping up with what is new; outdated, behind the times.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lạc hậu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lạc hậu là còn ở lại phía sau trong khi người ta đã đi tới, nghĩ và sống theo lối cũ. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về người: thấy đứa em lạc hậu quá, thi sĩ còn làm thơ theo lối cũ là thi sĩ lạc hậu. Nó cũng nói về vật, về việc đã hết thời: trò chơi đèn đã trở thành lạc hậu, món giải trí bị cho là phong kiến và lạc hậu. Nó hay đứng đối với văn minh: bọn sau văn minh còn bọn trước lạc hậu.
🇬🇧 It means staying behind while others have moved on, thinking and living in the old way. In the Southern corpus it is said of people: finding a younger sibling very behind the times, a poet who still writes in an old style being behind the times. It is also said of things whose day is over: lantern play has become old-fashioned, a pastime is dismissed as feudal and backward. It is often set against the word for civilised: the later group civilised, the earlier one backward.
Thí dụ:
Lưu nhìn em, mỉm cười và thấy nó lạc hậu quá.
Luu looked at his younger sibling, smiled, and found them very behind the times.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhĐối với số trẻ này, trò chơi đèn đã trở thành lạc hậu.
For these children, playing with lanterns had become old-fashioned.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmNgày nay thi sĩ Việt Nam nào còn làm thơ tượng trưng như Xuân Diệu hay siêu chân như Xuân Sanh là thi sĩ ấy lạc hậu, không theo kịp trào lưu tiến hóa của dân tộc.
Nowadays any Vietnamese poet who still writes symbolist verse like Xuan Dieu or surrealist verse like Xuan Sanh is behind the times and cannot keep up with the way the nation's writing has moved on.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữPhải, bịnh tật làm cho con người ủy mị, nhưng trò chơi nầy không ủy mị chút nào như nhiều người cứ tưởng và cứ cho đó là món giải trí phong kiến và lạc hậu.
Yes, illness makes a person soft, but this pastime is not soft at all, as many people keep thinking when they call it a feudal and backward amusement.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácLời lẽ của các nhà khảo tiền sử cứ làm cho ta ngộ nhận nữa là bọn sau văn minh còn bọn trước lạc hậu.
The wording of the prehistorians keeps misleading us further into thinking that the later group was civilised and the earlier group backward.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lưu nhìn em, mỉm cười và thấy nó lạc hậu quá.”“Đối với số trẻ này, trò chơi đèn đã trở thành lạc hậu.”“Ngày nay thi sĩ Việt Nam nào còn làm thơ tượng trưng như Xuân Diệu hay siêu chân như Xuân Sanh là thi sĩ ấy lạc hậu, không theo kịp trào lưu tiến hóa của dân tộc.”“Phải, bịnh tật làm cho con người ủy mị, nhưng trò chơi nầy không ủy mị chút nào như nhiều người cứ tưởng và cứ cho đó là món giải trí phong kiến và lạc hậu.”“Lời lẽ của các nhà khảo tiền sử cứ làm cho ta ngộ nhận nữa là bọn sau văn minh còn bọn trước lạc hậu.”Câu hỏi thường gặp về “lạc hậu”
“lạc hậu” nghĩa là gì?
Đi sau người ta, không theo kịp cái mới của thời nay; cũ kỹ, lỗi thời.
“lạc hậu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Lưu nhìn em, mỉm cười và thấy nó lạc hậu quá.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.