Trở lại từ điển

kỳ diệu

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kỳ diệu” là gì?

Lạ lùng mà đẹp, mà hay, tới mức khó cắt nghĩa, làm người ta sững sờ thích thú.

Tiếng Anh: Wonderful in a strange way, so fine that it is hard to explain and leaves one amazed and delighted.

Cách đọc
kỳ diệu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kỳ diệu”:

1 nét nghĩa
1lạ lùng mà đẹp, mà hayđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kỳ diệu là lạ mà hay, mà đẹp, tới mức khó cắt nghĩa. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau tên vật, tên việc: ánh sáng kỳ diệu, cơn mưa kỳ diệu, sự im lặng kỳ diệu. Nó cũng đứng sau nghe để khen: tiếng hát nghe kỳ diệu lạ. Tiếng nầy mang ý khen, ý quý, khác với mấy tiếng chỉ nói lạ đời.

🇬🇧 It means strange in a way that is fine and beautiful, hard to explain. In the Southern corpus it follows the name of a thing or a matter: a wondrous light, a wonderful rain, a wondrous silence. It also follows the verb for how something sounds, as praise: the singing sounds strangely wonderful. The word carries praise and fondness, unlike words that only say something is odd.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + kỳ diệukỳ diệu + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + kỳ diệu

Thí dụ:

Một đêm kia, công chúa thỉnh vua cha và hoàng hậu đến bên hồ bày hội hoa đăng và để mừng được xem ánh sáng kỳ diệu của nàng Đom đóm.

One night the princess invited the king her father and the queen to the lakeside to hold a lantern festival and to celebrate seeing the wondrous light of Lady Firefly.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Đoán được chứ, không đoán được sao có cơn mưa kỳ diệu như thế này.

Of course it can be guessed, otherwise how could there be such a wonderful rain as this.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Trái lại Lũy ngạc nhiên trước đôi mắt mở lớn ấy, nhất là sự im lặng kỳ diệu trước mọi người.

On the contrary, Luy was surprised by those wide-open eyes, and above all by that wondrous silence in front of everyone.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Tiếng hát của Hạnh đêm nay nghe kỳ diệu lạ.

Hanh's singing tonight sounds strangely wonderful.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Hiểu vì sao có một buổi chiều tuyệt vời trong bệnh viện, hiểu vì sao có buổi gặp gỡ lạ lùng trong cơn mưa kỳ diệu hôm nay.

Understanding why there had been a wonderful afternoon at the hospital, understanding why there was this strange meeting in today's wonderful rain.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một đêm kia, công chúa thỉnh vua cha và hoàng hậu đến bên hồ bày hội hoa đăng và để mừng được xem ánh sáng kỳ diệu của nàng Đom đóm.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Bầy thiêu thân
“Đoán được chứ, không đoán được sao có cơn mưa kỳ diệu như thế này.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 6
“Trái lại Lũy ngạc nhiên trước đôi mắt mở lớn ấy, nhất là sự im lặng kỳ diệu trước mọi người.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 3
“Tiếng hát của Hạnh đêm nay nghe kỳ diệu lạ.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 4
“Hiểu vì sao có một buổi chiều tuyệt vời trong bệnh viện, hiểu vì sao có buổi gặp gỡ lạ lùng trong cơn mưa kỳ diệu hôm nay.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kỳ diệu”

“kỳ diệu” nghĩa là gì?

Lạ lùng mà đẹp, mà hay, tới mức khó cắt nghĩa, làm người ta sững sờ thích thú.

“kỳ diệu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Một đêm kia, công chúa thỉnh vua cha và hoàng hậu đến bên hồ bày hội hoa đăng và để mừng được xem ánh sáng kỳ diệu của nàng Đom đóm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.