Nghĩa của “kinh thiên động địa” là gì?
Lớn lao, dữ dội tới mức như làm rung trời chuyển đất.
Tiếng Anh: So great or violent that it seems to shake heaven and earth.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kinh thiên động địa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kinh thiên động địa là nói một việc, một tiếng động lớn và dữ tới mức ai cũng phải hay. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau danh từ: tiếng nổ kinh thiên động địa do cuộc vượt biên giới âm thanh gây ra.
🇬🇧 It describes an event or a noise so great and violent that nobody can miss it. In the Southern corpus it follows a noun: the earth-shaking bang caused by the crossing of the sound barrier.
Thí dụ:
Nhưng người ngoại cuộc lại nhận thấy ngay nhờ tiếng nổ kinh thiên động địa mà cuộc vượt biên giới âm thanh gây ra.
But an outsider notices at once, thanks to the earth-shaking bang that the crossing of the sound barrier sets off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng người ngoại cuộc lại nhận thấy ngay nhờ tiếng nổ kinh thiên động địa mà cuộc vượt biên giới âm thanh gây ra.”Câu hỏi thường gặp về “kinh thiên động địa”
“kinh thiên động địa” nghĩa là gì?
Lớn lao, dữ dội tới mức như làm rung trời chuyển đất.
“kinh thiên động địa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Nhưng người ngoại cuộc lại nhận thấy ngay nhờ tiếng nổ kinh thiên động địa mà cuộc vượt biên giới âm thanh gây ra.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.