Trở lại từ điển

kinh tế

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kinh tế” là gì?

Việc làm ăn, sản xuất, mua bán và tiền của của một nhà, một vùng hay một nước.

Tiếng Anh: The business of making a living, producing, trading and money matters of a household, a region or a country.

Cách đọc
kinh tế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kinh tế”:

1 nét nghĩa
1việc làm ăn, tiền của của một nhà, một nướcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kinh tế là chuyện làm ăn sanh lợi và tiền của, nói chung cho một nhà, một vùng hay cả nước. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: nền kinh tế, hoàn cảnh kinh tế gia đình, khủng hoảng kinh tế, mở mang kinh tế, chăm lo kinh tế, ngành kinh tế, việc làm kinh tế. Có câu: gặp cuộc kinh tế như vầy ai cũng bị nguy hết. Nó cũng đứng chung với hành chánh, an ninh để chỉ một mặt của việc cai quản.

🇬🇧 It covers making a living, earning and money matters, for a household, a region or a whole country. In the Southern corpus it goes with: an economy, a family's financial circumstances, an economic crisis, to develop the economy, to take economic matters to heart, the economic sector, economic activity. One sentence runs: in an economic time like this everyone is in danger. It also stands beside administration and security as one side of running a place.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + kinh tếđọc / xem / viết / lưu + kinh tếkinh tế + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Vùng Hà Tiên, Châu Đốc vốn là một biên trấn với nền kinh tế nông nghiệp tự túc.

The Ha Tien and Chau Doc area was originally a frontier post with a self-sufficient farming economy.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Cuộc khủng hoảng kinh tế bắt đầu có ảnh hưởng đối với Đông Dương từ giữa năm 1930.

The economic crisis began to affect Indochina from the middle of 1930.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Gặp cuộc kinh tế như vầy ai cũng bị nguy hết, chớ phải một mình mình nguy hay sao.

With the economy in this state everyone is in danger, it is not as if we alone were in danger.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Kim Châm học rất giỏi, hoàn cảnh kinh tế gia đình thuộc loại trung bình.

Kim Cham was a very good student, and her family's finances were about average.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Mấy tháng nay, nó viết báo khuyên điền chủ hãy đoàn kết mở mang kinh tế.

These past months he has been writing in the papers urging landowners to unite and develop the economy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Cậu là người chăm lo kinh tế, hễ tôi nói ra thì chắc là cậu chịu lắm.

You are a man who takes economic matters to heart, so once I explain it I am sure you will be all for it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Lễ hội kích thích việc làm kinh tế, xưa là nhà nông, nay là thương gia, công kỹ nghệ gia.

Festivals stimulate economic activity, among farmers in the old days, among merchants and industrialists today.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Theo ý tôi thì Việt Nam cần phải mở đường xe lửa cho nhiều, ngành kinh tế mới dồi dào thịnh vượng được.

In my view Vietnam needs to build many more railways, only then can the economy grow rich and prosperous.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Bẩm phải, ổng muốn quảng khai kinh tế trước hết.

Yes sir, he wants to expand the economy first of all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Mỗi ông nắm trọn quyền hành chánh, kinh tế, an ninh trong xóm như một vị tiểu vương.

Each of them held all the administrative, economic and security power in the hamlet like a petty king.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vùng Hà Tiên, Châu Đốc vốn là một biên trấn với nền kinh tế nông nghiệp tự túc.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Nhận Xét Về Ca Dao Hậu Giang
“Cuộc khủng hoảng kinh tế bắt đầu có ảnh hưởng đối với Đông Dương từ giữa năm 1930.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Những triệu chứng bất ổn
“Gặp cuộc kinh tế như vầy ai cũng bị nguy hết, chớ phải một mình mình nguy hay sao.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
“Kim Châm học rất giỏi, hoàn cảnh kinh tế gia đình thuộc loại trung bình.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 6
“Mấy tháng nay, nó viết báo khuyên điền chủ hãy đoàn kết mở mang kinh tế.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 11
“Cậu là người chăm lo kinh tế, hễ tôi nói ra thì chắc là cậu chịu lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
“Lễ hội kích thích việc làm kinh tế, xưa là nhà nông, nay là thương gia, công kỹ nghệ gia.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Xây Chầu
“Theo ý tôi thì Việt Nam cần phải mở đường xe lửa cho nhiều, ngành kinh tế mới dồi dào thịnh vượng được.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kinh tế”

“kinh tế” nghĩa là gì?

Việc làm ăn, sản xuất, mua bán và tiền của của một nhà, một vùng hay một nước.

“kinh tế” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nói Về Miền Nam của Sơn Nam: “Vùng Hà Tiên, Châu Đốc vốn là một biên trấn với nền kinh tế nông nghiệp tự túc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.