Nghĩa của “kinh kỳ” là gì?
Chuyện người nữ ra huyết mỗi tháng một lần theo lệ thường của thân thể.
Tiếng Anh: A woman's monthly bleeding, the regular period of her body.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kinh kỳ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kinh kỳ là chuyện người nữ ra huyết mỗi tháng. Đây là tiếng nói nhẹ nhàng, kín đáo, như khi người má giải thích cho đứa con gái mới lớn lần đầu gặp chuyện nầy. Cùng mặt chữ đó còn có một từ khác, chỉ nơi vua đóng đô, chốn phồn hoa: đi khắp kinh kỳ, trở lại kinh kỳ.
🇬🇧 It names a woman's monthly bleeding. It is a gentle, discreet word, the kind a mother uses when explaining this to a young daughter who has just had it for the first time. The same spelling is also a different word, meaning the capital where the king has his seat, the bustling city: to travel all over the capital, to go back to the capital.
Thí dụ:
Đó là kinh kỳ, để má săn sóc con.
That is your monthly period, let Mother look after you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là kinh kỳ, để má săn sóc con.”Câu hỏi thường gặp về “kinh kỳ”
“kinh kỳ” nghĩa là gì?
Chuyện người nữ ra huyết mỗi tháng một lần theo lệ thường của thân thể.
“kinh kỳ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Đó là kinh kỳ, để má săn sóc con.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.