Trở lại từ điển

kiều bào

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiều bào” là gì?

Người cùng nước mình sanh sống, làm ăn ở xứ người.

Tiếng Anh: Fellow countrymen living and working in a foreign land.

Cách đọc
kiều bào(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiều bào”:

1 nét nghĩa
1người mình ở xứ ngườiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Kiều bào là người nước mình đi ở làm ăn bên nước khác. Trong kho văn Nam Bộ có những kiều bào tha phương cầu thực, tức là người Việt bỏ xứ qua bên kia biên giới kiếm sống.

🇬🇧 It means one's compatriots who live and work in another country. In the Southern corpus there are compatriots far from home earning a living, that is, Vietnamese who left to make a living across the border.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiều bàocó / dùng / giữ + kiều bàokiều bào + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bên cạnh những ẩn sĩ, còn nhiều khách tục, những kiều bào tha phương cầu thực.

Besides the hermits, there were also many worldly folk, compatriots who had wandered far from home to earn a living.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bên cạnh những ẩn sĩ, còn nhiều khách tục, những kiều bào tha phương cầu thực.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Nhận Xét Về Ca Dao Hậu Giang
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiều bào”

“kiều bào” nghĩa là gì?

Người cùng nước mình sanh sống, làm ăn ở xứ người.

“kiều bào” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nói Về Miền Nam của Sơn Nam: “Bên cạnh những ẩn sĩ, còn nhiều khách tục, những kiều bào tha phương cầu thực.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.