Nghĩa của “kiệt tác” là gì?
Cuốn sách, bức tranh hay món nghệ thuật làm ra hay tới mức hiếm ai sánh kịp.
Tiếng Anh: A book, painting or work of art made so well that few can match it; a masterpiece.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiệt tác”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kiệt tác là cái hay nhứt, đẹp nhứt mà một người làm ra, như một bộ truyện, một bức tranh. Trong kho văn Nam Bộ có những kiệt tác của Kim Dung, tức các bộ truyện võ hiệp nổi tiếng mà tuồng cải lương mô phỏng theo.
🇬🇧 It is the finest work a person produces, such as a novel or a painting. In the Southern corpus there are the masterpieces of Kim Dung, that is, the famous martial arts novels that cai luong plays imitate.
Thí dụ:
Có lẽ bọn Ma giáo cũng bắt chước ai đó, hoặc ăn cắp những danh từ hoa mỹ mới lạ trong các pho truyện võ hiệp hay các vở tuồng cải lương mô phỏng những kiệt tác của Kim Dung.
Perhaps the Ma Giao gang were copying someone too, or stealing flowery new words from martial arts novels or from cai luong plays that imitate the masterpieces of Kim Dung.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có lẽ bọn Ma giáo cũng bắt chước ai đó, hoặc ăn cắp những danh từ hoa mỹ mới lạ trong các pho truyện võ hiệp hay các vở tuồng cải lương mô phỏng những kiệt tác của Kim Dung.”Câu hỏi thường gặp về “kiệt tác”
“kiệt tác” nghĩa là gì?
Cuốn sách, bức tranh hay món nghệ thuật làm ra hay tới mức hiếm ai sánh kịp.
“kiệt tác” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Rửa Tay Gác Kiếm của Thẩm Thệ Hà: “Có lẽ bọn Ma giáo cũng bắt chước ai đó, hoặc ăn cắp những danh từ hoa mỹ mới lạ trong các pho truyện võ hiệp hay các vở tuồng cải lương mô phỏng những kiệt tác của Kim Dung.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.