Nghĩa của “kiệt quệ” là gì?
Cạn sạch tiền của hay sức lực, không còn gì để gượng nổi.
Tiếng Anh: Completely drained of money or strength, with nothing left to hold on with.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiệt quệ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kiệt quệ là sa sút tới chỗ cạn sạch, không còn gượng được. Trong kho văn Nam Bộ có gia đình kiệt quệ sau khi người cha làm ăn thua lỗ, bán sạch nhà cửa; bè bạn cũng lần lần vắng bóng.
🇬🇧 It means sinking until everything is used up, with no means left to carry on. In the Southern corpus a family is ruined after the father's business losses force a sale of everything, and friends gradually stay away.
Thí dụ:
Nhưng khi mà gia đình nàng đã kiệt quệ thì bè bạn của cha nàng cũng lần lần vắng bóng.
But once her family was ruined, her father's friends gradually stopped coming round as well.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng khi mà gia đình nàng đã kiệt quệ thì bè bạn của cha nàng cũng lần lần vắng bóng.”Câu hỏi thường gặp về “kiệt quệ”
“kiệt quệ” nghĩa là gì?
Cạn sạch tiền của hay sức lực, không còn gì để gượng nổi.
“kiệt quệ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Nhưng khi mà gia đình nàng đã kiệt quệ thì bè bạn của cha nàng cũng lần lần vắng bóng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.