Trở lại từ điển

kiên trì

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiên trì” là gì?

Bền bỉ, gắng hoài một việc cho tới cùng, không nản lòng dù gặp khó khăn.

Tiếng Anh: Persevering, keeping at something to the end without losing heart despite difficulty.

Cách đọc
kiên trì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiên trì”:

1 nét nghĩa
1bền bỉ, gắng tới cùngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kiên trì là bền gan, cứ gắng hoài cho tới khi được. Trong kho văn Nam Bộ có sự kiên trì khắc phục nhược điểm để tiến tới thành công: gắng sửa cái dở của mình từng chút một.

🇬🇧 It means steady persistence, keeping at it until one succeeds. In the Southern corpus there is the perseverance to overcome one's weak points on the way to success: working little by little to mend one's shortcomings.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + kiên trìkiên trì + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + kiên trì

Thí dụ:

Thể hiện sự kiên trì khắc phục nhược điểm để tiến đến thành công.

It shows perseverance in overcoming a weakness in order to reach success.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thể hiện sự kiên trì khắc phục nhược điểm để tiến đến thành công.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, II. Dê đi học
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiên trì”

“kiên trì” nghĩa là gì?

Bền bỉ, gắng hoài một việc cho tới cùng, không nản lòng dù gặp khó khăn.

“kiên trì” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ông Nghè Dê của Thẩm Thệ Hà: “Thể hiện sự kiên trì khắc phục nhược điểm để tiến đến thành công.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.