Nghĩa của “kiện toàn” là gì?
Làm cho đầy đủ, vững vàng, không còn thiếu sót.
Tiếng Anh: To make complete and sound, with nothing lacking.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiện toàn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kiện toàn là bồi thêm cho đủ, cho vững. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với văn hóa: một nhóm người tới sau đem theo những món mới để giúp kiện toàn văn hóa của nước cũ.
🇬🇧 It means adding what is missing until something is full and sound. In the Southern corpus it goes with culture: a group arriving later brings new things to help round out the culture of the older realm.
Thí dụ:
Ta biết bọn đợt II đã đưa yếu tố văn minh nào để giúp vua Hùng Vương kiện toàn văn hóa.
We know which elements of civilisation the second wave brought to help King Hung Vuong round out his culture.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ta biết bọn đợt II đã đưa yếu tố văn minh nào để giúp vua Hùng Vương kiện toàn văn hóa.”Câu hỏi thường gặp về “kiện toàn”
“kiện toàn” nghĩa là gì?
Làm cho đầy đủ, vững vàng, không còn thiếu sót.
“kiện toàn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Ta biết bọn đợt II đã đưa yếu tố văn minh nào để giúp vua Hùng Vương kiện toàn văn hóa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.