Trở lại từ điển

kiến thiết

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiến thiết” là gì?

Xây cất, dựng lên một công trình; rộng ra là gầy dựng cho một nơi, một nước được vững vàng.

Tiếng Anh: To build or put up a structure; more broadly, to build up a place or a country.

Cách đọc
kiến thiết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiến thiết”:

1 nét nghĩa
1xây cất, gầy dựngđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Kiến thiết là xây cất, gầy dựng nên. Trong kho văn Nam Bộ nó nói việc cất một ngôi nhà: việc kiến thiết ngôi biệt thự giao cho nhà thầu. Nó cũng nói việc lớn của cả nước: kiến thiết quốc gia, đi chung với duy trì giống nòi.

🇬🇧 It means building, putting something up. In the Southern corpus it is used of putting up a house: the building of a villa is entrusted to a contractor. It is also used of the great work of a whole country: to build up the nation, said together with carrying on the line.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + kiến thiết + tân ngữkiến thiết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + kiến thiết

Thí dụ:

Đồng thời ông cũng ra lịnh cho nhà thầu xúc tiến việc kiến thiết ngôi biệt thự riêng của ông giám đốc tương lai là Toàn ở cạnh xưởng.

At the same time he also ordered the contractor to press on with building the private villa of the future director, Toan, next to the factory.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Phải có vợ chồng rồi mới có cha con, anh em tôi chúa, bằng hữu rồi mới thành gia đình, tông tộc, xã hội mà duy trì giống nòi, kiến thiết quốc gia.

There must first be husband and wife before there are father and child, brothers, subject and lord, and friends, and only then do family, clan and society take shape to carry on the line and build up the nation.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đồng thời ông cũng ra lịnh cho nhà thầu xúc tiến việc kiến thiết ngôi biệt thự riêng của ông giám đốc tương lai là Toàn ở cạnh xưởng.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Phải có vợ chồng rồi mới có cha con, anh em tôi chúa, bằng hữu rồi mới thành gia đình, tông tộc, xã hội mà duy trì giống nòi, kiến thiết quốc gia.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiến thiết”

“kiến thiết” nghĩa là gì?

Xây cất, dựng lên một công trình; rộng ra là gầy dựng cho một nơi, một nước được vững vàng.

“kiến thiết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Đồng thời ông cũng ra lịnh cho nhà thầu xúc tiến việc kiến thiết ngôi biệt thự riêng của ông giám đốc tương lai là Toàn ở cạnh xưởng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.