Nghĩa của “kiến tạo” là gì?
Dựng nên, gầy dựng nên cái trước đó chưa có, bằng công sức của con người.
Tiếng Anh: To build up, to create something that did not exist before, through human effort.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiến tạo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kiến tạo là gầy dựng nên cái mới từ chỗ chưa có gì. Trong kho văn Nam Bộ có sự kiến tạo của con người biến đồng ruộng thành chỗ có nhà cửa, trường học, chợ búa.
🇬🇧 It means building up something new from nothing. In the Southern corpus human effort turns rice fields into a place with houses, schools and markets.
Thí dụ:
Trước đây trại định cư này toàn là đồng ruộng và từ những đồng ruộng đó do sự kiến tạo của con người, dần dà nhà cửa, trường học, chợ búa mọc lên.
Before, this resettlement area was all rice fields, and from those fields, through the work of human hands, houses, schools and markets gradually sprang up.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trước đây trại định cư này toàn là đồng ruộng và từ những đồng ruộng đó do sự kiến tạo của con người, dần dà nhà cửa, trường học, chợ búa mọc lên.”Câu hỏi thường gặp về “kiến tạo”
“kiến tạo” nghĩa là gì?
Dựng nên, gầy dựng nên cái trước đó chưa có, bằng công sức của con người.
“kiến tạo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trên Ngọn Gió Bấc của Từ Kế Tường: “Trước đây trại định cư này toàn là đồng ruộng và từ những đồng ruộng đó do sự kiến tạo của con người, dần dà nhà cửa, trường học, chợ búa mọc lên.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.