Trở lại từ điển

kiên quyết

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiên quyết” là gì?

Đã định thì làm cho tới, giữ vững ý mình, không lay chuyển.

Tiếng Anh: Firm and resolute, sticking to one's decision without wavering.

Cách đọc
kiên quyết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiên quyết”:

1 nét nghĩa
1nhứt định, không lay chuyểnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kiên quyết là đã tính thì làm, ai nói gì cũng không đổi ý. Trong kho văn Nam Bộ nó tả nét mặt: vẻ hiền từ mà kiên quyết. Nó cũng đứng trước động từ: kiên quyết bước chưn vô đường đời.

🇬🇧 It means doing what one has decided, not changing one's mind whatever others say. In the Southern corpus it describes a face: a look both gentle and resolute. It also comes before a verb: to resolutely set foot on the road of life.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + kiên quyếtkiên quyết + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + kiên quyết

Thí dụ:

Cang trầm tĩnh ngồi giữa sa lông, mắt ngó mọi người song không nói chi hết, trên mặt lộ vẻ hiền từ mà kiên quyết.

Cang sat calmly in the middle of the sofa, looking at everyone but saying nothing, his face showing a look both gentle and resolute.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Nó nói nó đã kiên quyết bước chưn vào đường đời đặng lội lặn mà lập thân; trời khiến nó đi bao lâu, đi tới đâu tùy ý trời định, nó không biết trước được.

He said he had resolutely set foot on the road of life to struggle and make his way; how long and how far he would go was up to heaven, he could not know beforehand.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cang trầm tĩnh ngồi giữa sa lông, mắt ngó mọi người song không nói chi hết, trên mặt lộ vẻ hiền từ mà kiên quyết.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 11
“Nó nói nó đã kiên quyết bước chưn vào đường đời đặng lội lặn mà lập thân; trời khiến nó đi bao lâu, đi tới đâu tùy ý trời định, nó không biết trước được.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiên quyết”

“kiên quyết” nghĩa là gì?

Đã định thì làm cho tới, giữ vững ý mình, không lay chuyển.

“kiên quyết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Cang trầm tĩnh ngồi giữa sa lông, mắt ngó mọi người song không nói chi hết, trên mặt lộ vẻ hiền từ mà kiên quyết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.