Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiểm tra” là gì?

Xét lại, đếm lại cho biết rõ số lượng hay tình trạng; nhứt là đếm dân số của một vùng.

Tiếng Anh: To go over and count again so as to know the exact number or state; especially to count the population of a region.

Cách đọc
kiểm tra(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiểm tra”:

1 nét nghĩa
1xét lại, đếm lại cho rõđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kiểm tra là xét lại, đếm lại cho biết rõ. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với dân số: cuộc kiểm tra dân số, kiểm tra lại kỹ lưỡng thì thấy dân số không quá ít. Nó còn có trong thẻ kiểm tra, tức tấm thẻ căn cước người tới tuổi phải xin.

🇬🇧 It means going over and counting again to know for sure. In the Southern corpus it often goes with population: a population census, a count that, done more carefully, shows the population is not so small. It also appears in the identity card, the card one must apply for on coming of age.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiểm tracó / dùng / giữ + kiểm trakiểm tra + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cũng nên nhắc đến cuộc kiểm tra dân số dưới trào Tiền Hán, thời vua Bình Đế năm 2 S.K.

It is also worth mentioning the population census under the Former Han, in the reign of Emperor Ping, in the year 2 AD.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Đồng thời, ông ta cho biết là dân số không quá ít oi nếu kiểm tra lại kỹ lưỡng hơn.

At the same time, he reported that the population would not be so small if it were counted again more carefully.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cũng nên nhắc đến cuộc kiểm tra dân số dưới trào Tiền Hán, thời vua Bình Đế năm 2 S.K.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
“Đồng thời, ông ta cho biết là dân số không quá ít oi nếu kiểm tra lại kỹ lưỡng hơn.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Bạc Liêu, Cà Mau xa xôi và phức tạp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiểm tra”

“kiểm tra” nghĩa là gì?

Xét lại, đếm lại cho biết rõ số lượng hay tình trạng; nhứt là đếm dân số của một vùng.

“kiểm tra” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Cũng nên nhắc đến cuộc kiểm tra dân số dưới trào Tiền Hán, thời vua Bình Đế năm 2 S.K.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.