Trở lại từ điển

kiềm tỏa

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiềm tỏa” là gì?

Sự trói buộc, giữ chặt một người, không cho họ tự do làm theo ý mình.

Tiếng Anh: Restraint that binds a person tightly, not letting them act freely.

Cách đọc
kiềm tỏa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiềm tỏa”:

1 nét nghĩa
1sự trói buộc, kềm giữđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Kiềm tỏa là sự ràng buộc vây quanh một người như cái khóa, không cho người đó thoát ra. Trong kho văn Nam Bộ có vùng thoát ra khỏi sự kiềm tỏa của mọi người, tức là của gia đình, họ hàng chung quanh.

🇬🇧 It is a restraint that closes around a person like a lock, not letting them break free. In the Southern corpus one struggles to break free from the hold of everyone around, that is, family and relatives.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiềm tỏacó / dùng / giữ + kiềm tỏakiềm tỏa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tuấn sẽ không có cách nào vùng thoát ra khỏi sự kiềm tỏa của mọi người đâu con.

Tuan will have no way of breaking free from everyone's hold, my child.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tuấn sẽ không có cách nào vùng thoát ra khỏi sự kiềm tỏa của mọi người đâu con.”
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiềm tỏa”

“kiềm tỏa” nghĩa là gì?

Sự trói buộc, giữ chặt một người, không cho họ tự do làm theo ý mình.

“kiềm tỏa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tóc Xõa Ngang Lưng của Dung Sàigòn: “Tuấn sẽ không có cách nào vùng thoát ra khỏi sự kiềm tỏa của mọi người đâu con.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.