Trở lại từ điển

kiêm nhiệm

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiêm nhiệm” là gì?

Gánh thêm một chức, một việc nữa ngoài việc chính của mình.

Tiếng Anh: To take on another post or job in addition to one's own.

Cách đọc
kiêm nhiệm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiêm nhiệm”:

1 nét nghĩa
1làm thêm một chức nữađời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Kiêm nhiệm là lãnh luôn một việc khác bên cạnh việc mình đang làm. Trong kho văn Nam Bộ có người sẽ phải kiêm nhiệm luôn chức tài xế, tức là lái xe luôn khi người tài xế nghỉ.

🇬🇧 It means taking on another job alongside the one already held. In the Southern corpus someone will have to double as the chauffeur, that is, drive the car as well while the driver is off.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + kiêm nhiệm + tân ngữkiêm nhiệm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + kiêm nhiệm

Thí dụ:

Minh biết rằng chàng sẽ phải kiêm nhiệm luôn chức tài xế, nên vội thay đổi y phục để ăn điểm tâm.

Minh knew he would have to double as the chauffeur too, so he hurried to change clothes for breakfast.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Minh biết rằng chàng sẽ phải kiêm nhiệm luôn chức tài xế, nên vội thay đổi y phục để ăn điểm tâm.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiêm nhiệm”

“kiêm nhiệm” nghĩa là gì?

Gánh thêm một chức, một việc nữa ngoài việc chính của mình.

“kiêm nhiệm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Minh biết rằng chàng sẽ phải kiêm nhiệm luôn chức tài xế, nên vội thay đổi y phục để ăn điểm tâm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.