Nghĩa của “kiêm nhiệm” là gì?
Gánh thêm một chức, một việc nữa ngoài việc chính của mình.
Tiếng Anh: To take on another post or job in addition to one's own.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiêm nhiệm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kiêm nhiệm là lãnh luôn một việc khác bên cạnh việc mình đang làm. Trong kho văn Nam Bộ có người sẽ phải kiêm nhiệm luôn chức tài xế, tức là lái xe luôn khi người tài xế nghỉ.
🇬🇧 It means taking on another job alongside the one already held. In the Southern corpus someone will have to double as the chauffeur, that is, drive the car as well while the driver is off.
Thí dụ:
Minh biết rằng chàng sẽ phải kiêm nhiệm luôn chức tài xế, nên vội thay đổi y phục để ăn điểm tâm.
Minh knew he would have to double as the chauffeur too, so he hurried to change clothes for breakfast.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Minh biết rằng chàng sẽ phải kiêm nhiệm luôn chức tài xế, nên vội thay đổi y phục để ăn điểm tâm.”Câu hỏi thường gặp về “kiêm nhiệm”
“kiêm nhiệm” nghĩa là gì?
Gánh thêm một chức, một việc nữa ngoài việc chính của mình.
“kiêm nhiệm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Minh biết rằng chàng sẽ phải kiêm nhiệm luôn chức tài xế, nên vội thay đổi y phục để ăn điểm tâm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.