Nghĩa của “kiểm lâm” là gì?
Việc coi giữ rừng của nhà nước, giữ không cho người ta đốn cây, phá rừng trái phép; cũng chỉ người làm việc đó.
Tiếng Anh: The state's work of guarding the forests, stopping unlawful felling and clearing; also the people who do this work, forest rangers.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiểm lâm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kiểm lâm là việc coi giữ rừng, và người lãnh việc đó. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng sau một chữ chỉ người hay chỗ: thầy đội kiểm lâm, lính kiểm lâm, đồn kiểm lâm. Nó cũng đi với thuế: thuế kiểm lâm là tiền thâu trên cây rừng đốn ra chở đi bán.
🇬🇧 It means the work of guarding the forests, and the people charged with it. In the Southern corpus it often follows a word for a person or a place: the forest guard sergeant, forest guards, the forest guard post. It also goes with tax: the forestry tax is collected on timber felled and carried off for sale.
Thí dụ:
Năm nay, cháy rừng nhiều, chẳng sợ thầy đội kiểm lâm rầy la.
This year there are many forest fires, so there is no fear of the forest guard sergeant scolding us.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNghe anh “bồi” nói lại trên lầu đồn kiểm lâm, ổng có treo tượng Phật.
From what the houseboy said, up in the forest guard post he keeps a Buddha image hung on the wall.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauNhờ họ khéo che đậy bằng hình thức giăng câu bắt rắn, nên lính kiểm lâm thời đó ít chú ý.
Because they cleverly disguised it as setting fishing lines and catching snakes, the forest guards of that time paid them little attention.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThuế kiểm lâm thất thâu, dân chúng lén đốn cây tràm trong rừng rồi theo đường quanh nẻo tắt mà chở qua Sóc Trăng thay vì đi ngang qua trạm kiểm soát.
The forestry tax went uncollected; people secretly felled melaleuca trees in the forest and carried them by roundabout back ways to Soc Trang instead of passing the checkpoint.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Năm nay, cháy rừng nhiều, chẳng sợ thầy đội kiểm lâm rầy la.”“Nghe anh “bồi” nói lại trên lầu đồn kiểm lâm, ổng có treo tượng Phật.”“Nhờ họ khéo che đậy bằng hình thức giăng câu bắt rắn, nên lính kiểm lâm thời đó ít chú ý.”“Thuế kiểm lâm thất thâu, dân chúng lén đốn cây tràm trong rừng rồi theo đường quanh nẻo tắt mà chở qua Sóc Trăng thay vì đi ngang qua trạm kiểm soát.”Câu hỏi thường gặp về “kiểm lâm”
“kiểm lâm” nghĩa là gì?
Việc coi giữ rừng của nhà nước, giữ không cho người ta đốn cây, phá rừng trái phép; cũng chỉ người làm việc đó.
“kiểm lâm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Năm nay, cháy rừng nhiều, chẳng sợ thầy đội kiểm lâm rầy la.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.