Nghĩa của “kiểm duyệt” là gì?
Đọc, xét kỹ một bài viết, một lá thơ trước khi cho đi hay cho in, để coi có chỗ nào phải bỏ.
Tiếng Anh: To read and check a piece of writing or a letter before allowing it to be sent or printed, to see what must be cut.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiểm duyệt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kiểm duyệt là đọc xét trước rồi mới cho qua. Trong kho văn Nam Bộ có lá thơ gởi cho cô gái sẽ qua hai bác kiểm duyệt, tức là cha má cô đọc trước coi có được đưa cho con hay không.
🇬🇧 It means reading something over before letting it through. In the Southern corpus a letter to a young woman may have to pass her parents' scrutiny, that is, her father and mother read it first to decide whether it can go to their daughter.
Thí dụ:
Thơ này sẽ qua hai bác kiểm duyệt hay không, anh chưa biết.
Whether this letter will get past your parents' scrutiny, I do not know yet.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thơ này sẽ qua hai bác kiểm duyệt hay không, anh chưa biết.”Câu hỏi thường gặp về “kiểm duyệt”
“kiểm duyệt” nghĩa là gì?
Đọc, xét kỹ một bài viết, một lá thơ trước khi cho đi hay cho in, để coi có chỗ nào phải bỏ.
“kiểm duyệt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Thơ này sẽ qua hai bác kiểm duyệt hay không, anh chưa biết.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.