Trở lại từ điển

kiểm duyệt

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiểm duyệt” là gì?

Đọc, xét kỹ một bài viết, một lá thơ trước khi cho đi hay cho in, để coi có chỗ nào phải bỏ.

Tiếng Anh: To read and check a piece of writing or a letter before allowing it to be sent or printed, to see what must be cut.

Cách đọc
kiểm duyệt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiểm duyệt”:

1 nét nghĩa
1đọc xét trước khi cho quađời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Kiểm duyệt là đọc xét trước rồi mới cho qua. Trong kho văn Nam Bộ có lá thơ gởi cho cô gái sẽ qua hai bác kiểm duyệt, tức là cha má cô đọc trước coi có được đưa cho con hay không.

🇬🇧 It means reading something over before letting it through. In the Southern corpus a letter to a young woman may have to pass her parents' scrutiny, that is, her father and mother read it first to decide whether it can go to their daughter.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + kiểm duyệt + tân ngữkiểm duyệt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + kiểm duyệt

Thí dụ:

Thơ này sẽ qua hai bác kiểm duyệt hay không, anh chưa biết.

Whether this letter will get past your parents' scrutiny, I do not know yet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thơ này sẽ qua hai bác kiểm duyệt hay không, anh chưa biết.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 15
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiểm duyệt”

“kiểm duyệt” nghĩa là gì?

Đọc, xét kỹ một bài viết, một lá thơ trước khi cho đi hay cho in, để coi có chỗ nào phải bỏ.

“kiểm duyệt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Thơ này sẽ qua hai bác kiểm duyệt hay không, anh chưa biết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.