Trở lại từ điển

kiểm điểm

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiểm điểm” là gì?

Đếm lại, coi lại từng người, từng món cho biết đủ hay thiếu, còn hay mất; cũng là ngồi xét lại từng việc đã qua.

Tiếng Anh: To count over or check people or things one by one to see what is there and what is missing; also to go back over past matters one by one.

Cách đọc
kiểm điểm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiểm điểm”:

1 nét nghĩa
1đếm lại, coi lại từng người từng mónđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Kiểm điểm là coi lại, đếm lại cho biết rõ. Trong kho văn Nam Bộ người ta kiểm điểm từng người coi ai vắng mặt, kiểm điểm số công nhân đi làm, số học sinh thi đậu, kiểm điểm vỏ ruột xe, tổ yến. Nó cũng nói việc ngồi xét lại chuyện của mình: kiểm điểm công lao của mình. Sau nó hay có chữ lại: kiểm điểm lại.

🇬🇧 It means to look over and count again so as to know exactly. In the Southern corpus people check each person to see who is absent, check the number of workers who turned up or of students who passed, check a car's tyres and tubes, or swiftlet nests. It also means sitting down to review one's own affairs, as in going over one's own efforts. It is often followed by the word lai, again.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + kiểm điểm + tân ngữkiểm điểm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + kiểm điểm

Thí dụ:

Thề xong quan tể tướng kiểm điểm từng người, nếu ai vắng mặt phải phạt năm quan tiền.

After the oath the chief minister checked each person off, and anyone absent was fined five strings of cash.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Thím kiểm điểm công lao của thím lại, thì thím nhận thấy cả ba nhiệm vụ thím đều làm được vuông tròn.

She went back over her own efforts and found that she had carried out all three duties in full.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Bằng cớ là mỗi năm kiểm điểm lại số học sinh thi đậu, học sinh trường tư vẫn đậu không kém gì học sinh trường công kia mà.

The proof is that each year, when the number of students who passed is counted up, private-school students pass no less than public-school students.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Lại thêm sốp phơ với thợ máy lăng xăng chung quanh mấy chiếc xe, người lau chùi mấy tấm kiếng người kiểm điểm lại vỏ ruột.

On top of that the drivers and mechanics bustled around the cars, one wiping the windows, another checking over the tyres and tubes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Người ta mới giao cho anh phát thẻ cho thợ thuyền, kiểm điểm số công nhân đi làm mỗi buổi đặng biên rồi giao cho xếp rồi xớ rớ coi dọn dẹp nhà giấy vậy thôi.

So they gave him the job of handing out tags to the workmen, checking the number of workers who turned up each shift to note it down and pass it to the foreman, and then just hanging about seeing that the office was tidied.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Lực tiếp tục bơi quanh đảo để kiểm điểm lại những tổ yến, vừa bơi vừa lấy tù và lên thổi còi báo động có trộm, thổi những hồi còi ngắn kế tiếp nhau nghe rất là giục giã.

Luc went on paddling around the island to check over the swiftlet nests, and as he paddled he raised his horn and blew the alarm for thieves, short blasts one after another that sounded most urgent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thề xong quan tể tướng kiểm điểm từng người, nếu ai vắng mặt phải phạt năm quan tiền.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Thím kiểm điểm công lao của thím lại, thì thím nhận thấy cả ba nhiệm vụ thím đều làm được vuông tròn.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 1
“Bằng cớ là mỗi năm kiểm điểm lại số học sinh thi đậu, học sinh trường tư vẫn đậu không kém gì học sinh trường công kia mà.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 5
“Lại thêm sốp phơ với thợ máy lăng xăng chung quanh mấy chiếc xe, người lau chùi mấy tấm kiếng người kiểm điểm lại vỏ ruột.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 1
“Người ta mới giao cho anh phát thẻ cho thợ thuyền, kiểm điểm số công nhân đi làm mỗi buổi đặng biên rồi giao cho xếp rồi xớ rớ coi dọn dẹp nhà giấy vậy thôi.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 1
“Lực tiếp tục bơi quanh đảo để kiểm điểm lại những tổ yến, vừa bơi vừa lấy tù và lên thổi còi báo động có trộm, thổi những hồi còi ngắn kế tiếp nhau nghe rất là giục giã.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiểm điểm”

“kiểm điểm” nghĩa là gì?

Đếm lại, coi lại từng người, từng món cho biết đủ hay thiếu, còn hay mất; cũng là ngồi xét lại từng việc đã qua.

“kiểm điểm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Thề xong quan tể tướng kiểm điểm từng người, nếu ai vắng mặt phải phạt năm quan tiền.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.