Nghĩa của “kiềm chế” là gì?
Giữ lại, kèm chặt, không để cho người khác hay lòng mình tự do làm theo ý muốn.
Tiếng Anh: To hold back or keep in check, not letting another person, or one's own feelings, act freely.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiềm chế”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kiềm chế là kèm giữ, cản lại không cho tự do làm theo ý. Trong kho văn Nam Bộ có người tính lên kiềm chế một ông khách ngồi lâu, tức là ngồi kèm một bên, làm cho ông ta mất hứng mà về.
🇬🇧 It means holding someone back, not letting them do as they please. In the Southern corpus someone plans to go up and keep a lingering visitor in check, that is, to sit right by him so he loses interest and leaves.
Thí dụ:
Để tôi lên kiềm chế làm cho ổng buồn đặng ổng về cho rảnh.
Let me go up and keep him in check, make him lose heart so he goes home and leaves us in peace.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Để tôi lên kiềm chế làm cho ổng buồn đặng ổng về cho rảnh.”Câu hỏi thường gặp về “kiềm chế”
“kiềm chế” nghĩa là gì?
Giữ lại, kèm chặt, không để cho người khác hay lòng mình tự do làm theo ý muốn.
“kiềm chế” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tân Phong nữ sĩ của Hồ Biểu Chánh: “Để tôi lên kiềm chế làm cho ổng buồn đặng ổng về cho rảnh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.