Trở lại từ điển

kích thích tố

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kích thích tố” là gì?

Chất do các hạch trong mình tiết ra, điều khiển nhiều việc trong cơ thể; cũng chỉ thuốc chích có chất đó.

Tiếng Anh: A substance produced by glands in the body that regulates many of its functions, a hormone; also a medicine containing it, given by injection.

Cách đọc
kích thích tố(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kích thích tố”:

1 nét nghĩa
1chất các hạch tiết ra, hormoneđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Kích thích tố là chất các hạch trong người tiết ra, làm cho cơ thể chạy đều. Trong kho văn Nam Bộ có thuốc kích thích tố đem tiêm cho người bịnh để lấy lại thăng bằng. Nó còn được nói theo nghĩa bóng: ái tình như đã tiêm kích thích tố vô người, khiến da mặt hồng hào.

🇬🇧 It is the substance that the glands of the body produce to keep it working evenly. In the Southern corpus there are hormone drugs injected into a patient to restore balance. It is also used figuratively: love seems to have injected a hormone into someone, making their face glow pink.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kích thích tốcó / dùng / giữ + kích thích tốkích thích tố + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giờ tiêm vài thứ thuốc kích thích tố thì thăng bằng được lập lại bình thường.

Now a few injections of hormone drugs and the balance will be brought back to normal.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Ái tình như đã tiêm kích thích tố vào người nàng khiến nàng thấy toàn hồng và có lẽ thứ kích thích tố tưởng tượng ấy có thật hay sao mà da mặt nàng trở nên hồng hào thêm thật sự.

Love seemed to have injected a hormone into her, so that she saw everything in pink, and perhaps that imaginary hormone was somehow real, for the skin of her face truly became rosier.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giờ tiêm vài thứ thuốc kích thích tố thì thăng bằng được lập lại bình thường.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Ái tình như đã tiêm kích thích tố vào người nàng khiến nàng thấy toàn hồng và có lẽ thứ kích thích tố tưởng tượng ấy có thật hay sao mà da mặt nàng trở nên hồng hào thêm thật sự.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kích thích tố”

“kích thích tố” nghĩa là gì?

Chất do các hạch trong mình tiết ra, điều khiển nhiều việc trong cơ thể; cũng chỉ thuốc chích có chất đó.

“kích thích tố” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Giờ tiêm vài thứ thuốc kích thích tố thì thăng bằng được lập lại bình thường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.