Trở lại từ điển

khuyến nông

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khuyến nông” là gì?

Việc giúp nhà nông làm ăn khá hơn: chỉ kỹ thuật trồng trọt, nuôi gia súc, đưa giống mới, cách làm mới về tới ruộng vườn.

Tiếng Anh: Agricultural extension: helping farmers do better by teaching growing and husbandry techniques and bringing new varieties and methods to the fields.

Cách đọc
khuyến nông(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khuyến nông”:

1 nét nghĩa
1việc giúp nhà nông về kỹ thuật làm ănđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Khuyến nông là việc đem kỹ thuật, giống mới và cách làm mới tới cho nhà nông. Trong báo Sài Gòn nó đứng sau một danh từ khác: công tác khuyến nông, đội ngũ khuyến nông. Nó cũng đứng một mình như tên một việc: khuyến nông tốt.

🇬🇧 It is the work of bringing techniques, new varieties and new methods to farmers. In Saigon newspapers it follows another noun: extension work, an extension team. It also stands alone as the name of an activity, as when extension is said to be good.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + khuyến nôngcó / dùng / giữ + khuyến nôngkhuyến nông + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giờ đây, không chỉ nhà nước làm công tác khuyến nông mà ngày càng có nhiều doanh nghiệp cũng có đội ngũ khuyến nông riêng, góp phần xã hội hóa lĩnh vực mà trước đây còn khá xa lạ với bà con nông dân.

Nowadays not only the state does agricultural extension work, more and more companies also have their own extension teams, helping to open up a field that used to be quite unfamiliar to farmers.

Nguồn: Sài Gòn Giải Phóng, Khuyến nông TPHCM - Không chỉ chuyển giao kỹ thuật, công nghệ

Theo ông Nguyễn Lâm Viên, Tổng giám đốc Vinamit, bức tranh nông nghiệp cho thấy: sản xuất tốt, khuyến nông tốt, sản lượng nhiều nhưng chúng ta không biết bán ở đâu hết bởi vì từ trước tới nay chúng ta chỉ ngồi chờ thương lái.

According to Mr Nguyen Lam Vien, general director of Vinamit, the picture of agriculture shows this: production is good, extension is good, output is large, yet we do not know where to sell it all, because until now we have only sat waiting for the traders.

Nguồn: Người Lao Động, Kiện toàn hệ thống khuyến nông, tăng sức bật cho nông nghiệp cơ sở
Dẫn chứng báo chí

Tiếng nầy được dùng ra sao trên báo Sài Gòn

“Giờ đây, không chỉ nhà nước làm công tác khuyến nông mà ngày càng có nhiều doanh nghiệp cũng có đội ngũ khuyến nông riêng, góp phần xã hội hóa lĩnh vực mà trước đây còn khá xa lạ với bà con nông dân.”
Sài Gòn Giải Phóng, Khuyến nông TPHCM - Không chỉ chuyển giao kỹ thuật, công nghệ, ngày 29/10/2012
“Theo ông Nguyễn Lâm Viên, Tổng giám đốc Vinamit, bức tranh nông nghiệp cho thấy: sản xuất tốt, khuyến nông tốt, sản lượng nhiều nhưng chúng ta không biết bán ở đâu hết bởi vì từ trước tới nay chúng ta chỉ ngồi chờ thương lái.”
Người Lao Động, Kiện toàn hệ thống khuyến nông, tăng sức bật cho nông nghiệp cơ sở, ngày 14/11/2025
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khuyến nông”

“khuyến nông” nghĩa là gì?

Việc giúp nhà nông làm ăn khá hơn: chỉ kỹ thuật trồng trọt, nuôi gia súc, đưa giống mới, cách làm mới về tới ruộng vườn.

“khuyến nông” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khuyến nông TPHCM - Không chỉ chuyển giao kỹ thuật, công nghệ của Sài Gòn Giải Phóng: “Giờ đây, không chỉ nhà nước làm công tác khuyến nông mà ngày càng có nhiều doanh nghiệp cũng có đội ngũ khuyến nông riêng, góp phần xã hội hóa lĩnh vực mà trước đây còn khá xa lạ với bà con nông dân.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.