Trở lại từ điển

khuyến học

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khuyến học” là gì?

Giúp đỡ, thúc đẩy cho người ta học; hay gặp trong tên hội: hội khuyến học là hội lập ra để lo việc đó.

Tiếng Anh: To support and promote study; mostly met in the name of a society set up for that purpose.

Cách đọc
khuyến học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khuyến học”:

1 nét nghĩa
1giúp cho việc họcđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Khuyến học là lo cho việc học của người khác. Trong kho văn Nam Bộ nó có mặt trong tên hội: hội khuyến học Sài Gòn có nhà hội, có người tới diễn thuyết, và có người đem phần của mình cho Khuyến học hội.

🇬🇧 It means looking after other people's schooling. In the Southern corpus it appears in the name of a society: the Saigon society for the promotion of study has a meeting house where people come to give talks, and someone gives a share to that society.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khuyến học + tân ngữkhuyến học + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khuyến học

Thí dụ:

Ông Lương Khắc Ninh diễn thuyết tại nhà hội khuyến học Sài Gòn.

Mr Luong Khac Ninh gave a talk at the meeting house of the Saigon society for the promotion of study.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Anh ta sẵn dịp cũng cho em hay rằng phần ăn của anh ta thì anh ta cũng đã cho Khuyến học hội rồi.

The man also took the chance to tell the younger one that his own share he had already given to the society for the promotion of study.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Lương Khắc Ninh diễn thuyết tại nhà hội khuyến học Sài Gòn.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Hí Nghệ Cải Lương
“Anh ta sẵn dịp cũng cho em hay rằng phần ăn của anh ta thì anh ta cũng đã cho Khuyến học hội rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khuyến học”

“khuyến học” nghĩa là gì?

Giúp đỡ, thúc đẩy cho người ta học; hay gặp trong tên hội: hội khuyến học là hội lập ra để lo việc đó.

“khuyến học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Ông Lương Khắc Ninh diễn thuyết tại nhà hội khuyến học Sài Gòn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.