Nghĩa của “khuyến cáo” là gì?
Đưa lời khuyên có ý báo trước điều nên làm hay nên tránh, thường là lời của nơi có trách nhiệm nói với người dưới.
Tiếng Anh: To give advice that also warns what should be done or avoided, usually from those in charge to those below.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khuyến cáo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khuyến cáo là khuyên mà có ý báo trước, để người nghe biết đường mà làm hay mà tránh. Trong kho văn Nam Bộ nó là tiếng của giấy tờ: tờ phúc trình khuyến cáo các tham biện chủ tỉnh không nên cấp những lô đất quá lớn.
🇬🇧 It means advising with a warning in it, so that the hearer knows what to do or avoid. In the Southern corpus it is a word of official papers: a report advises the provincial administrators not to grant lots of land that are too large.
Thí dụ:
Tờ phúc trình này cũng khuyến cáo các tham biện chủ tỉnh không nên cấp những lô đất to hơn 20 mẫu, đề phòng nảy sinh ra giai cấp đại điền chủ.
This report also advised the provincial administrators not to grant lots larger than 20 mau, to guard against the rise of a class of great landowners.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tờ phúc trình này cũng khuyến cáo các tham biện chủ tỉnh không nên cấp những lô đất to hơn 20 mẫu, đề phòng nảy sinh ra giai cấp đại điền chủ.”Câu hỏi thường gặp về “khuyến cáo”
“khuyến cáo” nghĩa là gì?
Đưa lời khuyên có ý báo trước điều nên làm hay nên tránh, thường là lời của nơi có trách nhiệm nói với người dưới.
“khuyến cáo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Tờ phúc trình này cũng khuyến cáo các tham biện chủ tỉnh không nên cấp những lô đất to hơn 20 mẫu, đề phòng nảy sinh ra giai cấp đại điền chủ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.