Nghĩa của “khước từ” là gì?
Không chịu nhận, không chịu nghe theo điều người ta đưa ra hay xin mình.
Tiếng Anh: To decline; not to accept what someone offers or asks of one.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khước từ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khước từ là nói không với điều người ta đưa ra, xin hay mời mình. Trong kho văn Nam Bộ nó làm danh từ sau chữ sự: sự khước từ của nàng, là việc một cô gái không chịu ưng một người.
🇬🇧 It means saying no to what someone offers, asks or invites. In the Southern corpus it serves as a noun: her refusal, that is, a young woman's not agreeing to marry a certain man.
Thí dụ:
Nàng đã ngỡ rằng đôi giày bố danh tiếng của Đỏ là nguyên nhơn thật của sự khước từ của nàng.
She had believed that Do's famous canvas shoes were the real reason for her refusal.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng đã ngỡ rằng đôi giày bố danh tiếng của Đỏ là nguyên nhơn thật của sự khước từ của nàng.”Câu hỏi thường gặp về “khước từ”
“khước từ” nghĩa là gì?
Không chịu nhận, không chịu nghe theo điều người ta đưa ra hay xin mình.
“khước từ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I của Bình-Nguyên Lộc: “Nàng đã ngỡ rằng đôi giày bố danh tiếng của Đỏ là nguyên nhơn thật của sự khước từ của nàng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.