khựng

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

To stop, pause, or lose momentum abruptly, often in response to something unexpected. It can describe a person, vehicle, machine, voice, conversation, or process; the word marks the sudden interruption but does not by itself identify a fault, collision, emotional state, or permanent ending.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
khựng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Động từ tả chuyển động, lời nói, hoạt động hoặc tiến trình đang tiếp diễn bỗng dừng/khựng nhịp một cách đột ngột: stop short, come to a sudden halt, pause abruptly, falter, stall tùy chủ thể. Với người/xe, khựng lại thường là giảm rồi dừng bất ngờ; với giọng nói, câu chuyện hoặc công việc, từ nhấn khoảnh khắc mất đà hay ngắt nhịp. Không tự suy xe chết máy, người bị sốc, hệ thống hỏng, tai nạn xảy ra hoặc việc chấm dứt hẳn; nguyên nhân và diễn biến sau đó phải lấy từ câu. Phân biệt đứng lại có thể có chủ ý và êm, sững thường nghiêng về phản ứng tâm lý, còn khựng nhấn sự ngắt đà đột ngột.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1đang chuyển động bỗng giảm đà và dừng hoặc gần dừngChuyển động, phản ứng và an toàn[regional]
B1

🇻🇳 Dùng cho người, con vật, xe hoặc vật đang chuyển động khi nhịp đi bị cắt đột ngột. Việc dừng có thể rất ngắn rồi đi tiếp; từ không mặc định va chạm hay hư hỏng.

🇬🇧 Used when a person, animal, vehicle, or moving object abruptly loses momentum and stops or nearly stops. The interruption may be brief; collision and mechanical failure are not implied.

Grammar Patterns:
chủ thể + khựng/khựng lạiđang + hành động + thì + khựngkhựng + vì/khi + tác nhân

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xe khựng lại trước vạch qua đường khi một em nhỏ vừa bước xuống lòng đường.

The vehicle stops short before the crossing when a child steps into the road.

Source: VietLayers editorial example

Anh đang đi thì khựng người vì nghe ai gọi đúng tên mình từ phía sau.

He stops in his tracks when someone behind him calls his name.

Source: VietLayers editorial example

Máy bơm khựng một nhịp rồi chạy tiếp; người thợ tắt nguồn để kiểm tra chứ chưa kết luận máy hư.

The pump falters for a moment and resumes; the technician switches it off for inspection without yet declaring it faulty.

Source: VietLayers editorial example

Con mèo phóng qua sân bỗng khựng lại khi nghe tiếng nắp nồi rơi.

The cat races across the yard and suddenly freezes when a pot lid falls.

Source: VietLayers editorial example

Khựng trong câu chiếc ghe khựng giữa dòng chỉ nói chuyển động bị ngắt; nguyên nhân có thể là máy, dòng nước hoặc người lái chủ động giảm ga.

In the sentence ‘the boat stops short midstream,’ khựng marks interrupted movement; the cause may be the engine, the current, or the operator reducing throttle.

Source: VietLayers editorial example

Người chạy bộ khựng bước để tránh đoạn gạch lỏng rồi tiếp tục với tốc độ chậm hơn.

The runner checks her stride to avoid loose paving and then continues more slowly.

Source: VietLayers editorial example
2lời nói, hoạt động hoặc tiến trình bỗng ngắt nhịp, mất đàLời nói, hoạt động và tiến trình[informal]
B1

🇻🇳 Mở rộng từ chuyển động sang giọng nói, cuộc trò chuyện, công việc, doanh số hoặc tiến trình. Có thể chỉ một khoảng ngắt ngắn, sự chững lại tạm thời hoặc một dấu hiệu cần kiểm tra.

🇬🇧 Extends from movement to speech, conversation, work, sales, or another process. It may denote a brief pause, a temporary slowdown, or a signal that needs investigation.

Grammar Patterns:
giọng/lời + khựng lạihoạt động/tiến trình + bị khựngkhựng + một lúc/một nhịp

Ví dụ dùng từ:

Giọng cô khựng lại một chút khi đọc tới tên người bạn cũ, rồi cô bình tĩnh đọc tiếp.

Her voice catches briefly at her old friend's name, and then she continues calmly.

Source: VietLayers editorial example

Cuộc họp khựng mất mấy phút vì màn hình không hiện tài liệu, nhưng bản in giấy vẫn còn.

The meeting stalls for a few minutes when the document fails to appear on screen, but a paper copy is available.

Source: VietLayers editorial example

Đơn hàng tháng này khựng ở tuần thứ hai; nhóm xem số liệu trước khi nói thị trường đã suy giảm lâu dài.

Orders lose momentum in the second week, so the team reviews the data before claiming a long-term market decline.

Source: VietLayers editorial example

Khi dịch tiến độ khựng lại, stalled hoặc slowed abruptly thường đúng hơn stopped forever vì câu chưa nói công việc đã chấm dứt.

For tiến độ khựng lại, ‘stalled’ or ‘slowed abruptly’ is usually better than ‘stopped forever’ because the sentence does not say the work has ended.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chim đang bay lượn bỗng đứng khựng lại, khiến thằng Cộc thích chí hết sức.
Bình Nguyên LộcKý Thác, Rừng Mắm