Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khựng” là gì?

Đang đi, đang làm bỗng dừng phắt lại (đứng khựng lại); chững lại, ngập ngừng một thoáng vì bất ngờ hay lúng túng; trong lựng khựng là đứng ngập ngừng, lấp ló.

Tiếng Anh: To stop short or come to a sudden halt while moving; to falter or hesitate for a moment in surprise or confusion; and in lung khung, to hover hesitantly.

Cách đọc
khựng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

đứng khựng lại

Đang đi thì dừng lại thình lình, đứng sững một chỗ, thường vì bất ngờ thấy điều gì.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khựng”:

3 nét nghĩa
1đang đi bỗng dừng phắt lạicử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Đang đi, đang bay hay đang chạy bỗng dừng phắt lại, thường vì thấy điều gì bất ngờ: đứng khựng lại, khựng lại.

🇬🇧 To stop short while walking, flying or running, usually on seeing something unexpected: dung khung lai, khung lai.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khựng + tân ngữkhựng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khựng

Thí dụ:

Con Thơm xách rổ rau dền chạy vô nhưng rồi lại đứng khựng lại ở ngưỡng cửa bếp.

Thom ran in carrying a basket of amaranth greens but then stopped short at the kitchen doorway.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thằng Khoa bước vô, thấy Ba Lân không biết là ai, nên đứng khựng lại mà ngó.

Khoa walked in, saw Ba Lan and did not know who he was, so he stopped dead and stared.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Chim đang bay lượn bỗng đứng khựng lại, khiến thằng Cộc thích chí hết sức.

The bird, which had been gliding about, suddenly hung still in the air, which delighted Coc no end.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Hai nàng gặp nhau cả hai cùng chưng hửng, nên đứng khựng lại rồi ngó nhau mà cười.

The two young women were both taken aback when they met, so they stopped short, looked at each other and laughed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Anh ta chợt đứng khựng lại khi nhìn thấy Nhạn ngồi tỉnh khô dưới một góc ô môi rậm bóng.

He suddenly stopped short when he saw Nhan sitting there calmly under a leafy cassia tree.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
2chững lại, ngập ngừngtâm lý[thường]
B2

🇻🇳 Chững lại, ngập ngừng một thoáng trong lời nói hay phản ứng vì bất ngờ, lúng túng: hơi khựng lại, khựng người.

🇬🇧 To falter or pause for a moment in speech or reaction, out of surprise or confusion: hoi khung lai (to hesitate a little), khung nguoi (to freeze up).

Cụm thường gặp:
hơi khựng lạikhựng người
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khựng + tân ngữkhựng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khựng

Thí dụ:

Tôi hơi khựng người ra một chút và ngạc nhiên trước linh tính bất ngờ của người yêu.

I froze a little, surprised by my lover's sudden intuition.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Xuân khựng lại, không biết đáp thế nào cho ổn.

Xuan faltered, not knowing how to answer properly.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Có thể chú Phan đã biết trước Trà sẽ trả lời như vậy, nhưng chú cũng hơi khựng lại, đôi mắt ngạc nhiên nhìn Trà.

Uncle Phan may have known Tra would answer that way, yet he still hesitated a little and looked at her in surprise.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Thu Hà đương mở tủ rượu mà lấy thêm một chai rượu chát, cô nghe cha hỏi như vậy, thì cô khựng lại, lóng tai nghe coi khách trả lời làm sao.

Thu Ha was opening the liquor cabinet to fetch another bottle of wine; hearing her father ask that, she paused and listened to hear how the guest would answer.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
3trong lựng khựng: đứng ngập ngừngcử chỉ[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Trong lựng khựng: đứng lấp ló, ngập ngừng một chỗ, muốn vô mà còn dùng dằng.

🇬🇧 In lung khung: to hover hesitantly in one spot, wanting to go in but holding back.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khựng + tân ngữkhựng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khựng

Thí dụ:

Buổi chiều thứ hai, Vĩnh Xuân đương ngồi làm việc tại Tòa Bố, bỗng thấy Hương hào Thi đứng lựng khựng ngoài cửa phòng.

On Monday afternoon Vinh Xuan was at work in the provincial office when he saw the village official Thi hovering hesitantly outside the door.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chim đang bay lượn bỗng đứng khựng lại, khiến thằng Cộc thích chí hết sức.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khựng”

“khựng” nghĩa là gì?

Đang đi, đang làm bỗng dừng phắt lại (đứng khựng lại); chững lại, ngập ngừng một thoáng vì bất ngờ hay lúng túng; trong lựng khựng là đứng ngập ngừng, lấp ló.

Cụm từ “đứng khựng lại” nghĩa là gì?

Đang đi thì dừng lại thình lình, đứng sững một chỗ, thường vì bất ngờ thấy điều gì.

“khựng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Chim đang bay lượn bỗng đứng khựng lại, khiến thằng Cộc thích chí hết sức.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.