Nghĩa của “khuếch trương” là gì?
Làm cho lớn rộng ra, mở mang thêm quy mô của một cơ sở, một việc làm ăn.
Tiếng Anh: To expand, to enlarge the scale of an establishment or a business.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khuếch trương”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khuếch trương là mở rộng ra cho lớn hơn. Trong kho văn Nam Bộ có một ngôi trường khuếch trương to tát rồi chú trọng chuyện làm ăn hơn chuyện dạy dỗ.
🇬🇧 It means making something bigger and wider. In the Southern corpus a school expands on a grand scale and then cares more about business than about teaching.
Thí dụ:
Chỉ mấy năm gần đây, từ khi trường khuếch trương to tát và chú trọng về thương mại hơn giáo dục, tình trạng trường mới trở nên bê bối.
Only in the last few years, since the school expanded on a grand scale and put commerce ahead of education, has the state of the school become a mess.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chỉ mấy năm gần đây, từ khi trường khuếch trương to tát và chú trọng về thương mại hơn giáo dục, tình trạng trường mới trở nên bê bối.”Câu hỏi thường gặp về “khuếch trương”
“khuếch trương” nghĩa là gì?
Làm cho lớn rộng ra, mở mang thêm quy mô của một cơ sở, một việc làm ăn.
“khuếch trương” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Chỉ mấy năm gần đây, từ khi trường khuếch trương to tát và chú trọng về thương mại hơn giáo dục, tình trạng trường mới trở nên bê bối.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.