khui

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

To open something that has been sealed, capped, or tightly closed, often by breaking the seal or using a tool; by extension, to uncover or bring hidden information to light. The physical and figurative senses require different English translations and different privacy safeguards.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
khui(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Động từ quen trong tiếng Nam Bộ, nay dùng rộng: (1) mở chai, lon, thùng, kiện hoặc vật đang đóng kín, thường bằng cách bật nắp, cắt dây/niêm phong hay dùng dụng cụ: open, unseal, crack open; (2) nghĩa chuyển, làm lộ hoặc đưa ra xem xét chuyện/thông tin vốn bị giấu: uncover, expose, dig up, bring to light. Không đồng nhất khui với mở nói chung: mở cửa, mở máy không mặc định là khui; nét vật lý thường có cái kín/niêm phong. Ở nghĩa chuyển, khui ra sai phạm có thể là điều tra có căn cứ, còn khui chuyện riêng có thể xâm phạm riêng tư; từ không tự chứng minh thông tin đúng, hành vi hợp pháp hay người bị nhắc có lỗi.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1mở vật đang đóng kín, thường bằng cách bật/cạy/cắt niêm phongĐồ chứa, bao gói và thao tác mở[regional]
B1

🇻🇳 Dùng cho chai, lon, hộp, thùng, kiện và vật chứa có nắp, nút, dây hoặc lớp niêm phong. Dụng cụ và thao tác phải lấy từ ngữ cảnh, không mặc định lúc nào cũng cạy.

🇬🇧 Used for bottles, cans, boxes, crates, parcels, and other containers secured by a cap, lid, tie, or seal. The tool and exact action come from context; prying is not always involved.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
khui + vật đóng kínkhui + vật + bằng + dụng cụkhui + vật + ra

Ví dụ dùng từ:

Chú Tư lấy đồ khui chai, mở hai chai nước ngọt rồi đặt lên bàn.

Uncle Tư uses a bottle opener on two soft-drink bottles and puts them on the table.

Source: VietLayers editorial example

“Khoan khui thùng hàng, mình chụp lại tem niêm phong trước nghen,” cô nhân viên nhắc.

“Do not open the shipment yet; let us photograph the security seal first,” the employee says.

Source: VietLayers editorial example

Má khui lon sữa bằng vòng kéo, coi hạn dùng rồi mới pha.

Mom opens the milk can with its pull tab and checks the expiry date before preparing it.

Source: VietLayers editorial example

Kiện máy được khui trước mặt bên giao và bên nhận để hai bên cùng kiểm tra phụ kiện.

The equipment crate is unsealed in front of both sender and recipient so they can inspect the accessories together.

Source: VietLayers editorial example

Khui không phải lúc nào cũng là pry open; khui lon có vòng kéo chỉ cần pull the tab hoặc open the can.

Khui does not always mean ‘pry open’; a pull-tab can is opened simply by pulling the tab.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ xin người lớn khui gói đồ chơi vì lớp nhựa cứng cần kéo cắt.

The child asks an adult to open the toy package because its hard plastic requires scissors.

Source: VietLayers editorial example
2làm lộ hoặc đưa chuyện/thông tin vốn kín ra xem xétThông tin, điều tra, tiết lộ và quyền riêng tư[informal]
B1

🇻🇳 Nghĩa chuyển thường đi với chuyện, hồ sơ, sai sót, vụ việc hoặc dữ kiện cũ. Sắc thái có thể tích cực khi điều tra có trách nhiệm, tiêu cực khi moi đời tư, hoặc trung tính khi phát hiện vấn đề.

🇬🇧 The figurative sense occurs with stories, records, errors, cases, or old facts. It may be positive in responsible investigation, negative in prying into private life, or neutral when a problem is discovered.

Grammar Patterns:
khui + chuyện/thông tinkhui ra + sự việcbị/được + khui ra

Ví dụ dùng từ:

Nhóm kiểm toán khui ra khoản ghi trùng nhờ đối chiếu hóa đơn, rồi yêu cầu sửa sổ chứ chưa quy kết cá nhân.

The audit team uncovers a duplicate entry by checking invoices and requests a correction without prematurely blaming anyone.

Source: VietLayers editorial example

Tờ báo chỉ khui hồ sơ sau khi kiểm chứng tài liệu và cho bên liên quan cơ hội phản hồi.

The newspaper brings the records to light only after verifying the documents and giving those involved a chance to respond.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng khui chuyện riêng của người ta lên bàn nhậu; không có sự đồng ý thì mình dừng ở đây,” chị nói.

“Do not dig up someone else's private life at the drinking table; without consent, we stop here,” she says.

Source: VietLayers editorial example

Tin đồn bị khui trên mạng vẫn chỉ là tin đồn cho tới khi có chứng cứ đáng tin và ngữ cảnh đầy đủ.

A rumour exposed online remains a rumour until reliable evidence and full context are available.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Lát nữa mình khui ra, uống mỗi đứa một chén, bổ khoẻ lắm.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái va li bí mật