Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khui” là gì?

Tiếng Nam Bộ: mở cái đang đóng kín như chai, lon, hộp, thùng (khui chai, khui hộp, khui rượu); nghĩa bóng là moi ra, phơi ra chuyện đang giấu kín (khui chuyện ấy ra, khui vụ nầy ra).

Tiếng Anh: In Southern speech, to open something sealed, such as a bottle, can, tin or crate; and figuratively, to bring a hidden matter into the open.

Cách đọc
khui(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khui”:

2 nét nghĩa
1mở chai, lon, hộp đang đóng kínđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Mở cái đang đóng kín hay đang niêm, thường phải cạy, bật nắp hay cắt: khui chai, khui lon, khui hộp sữa, khui rượu, khui thùng. Đồ khui là cái dụng cụ để mở nắp.

🇬🇧 To open something closed or sealed, usually by prying, popping the cap or cutting: khui chai (to open a bottle), khui hop sua (to open a tin of milk), khui ruou (to open the wine), khui thung (to unpack a crate).

Cụm thường gặp:
khui chaikhui hộpkhui lonkhui rượukhui thùng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khui + tân ngữkhui + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khui

Thí dụ:

Trong lúc Thục ngạc nhiên thì tôi khui hộp cá mòi bắt Thục ăn với bánh mì.

While Thuc was still surprised, I opened a tin of sardines and made her eat it with bread.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Bọn chúng tôi lui cui đốt lửa, ngâm đậu, khui hộp sữa để thí nghiệm nồi chè đặc biệt.

We busied ourselves lighting the fire, soaking the beans and opening a tin of milk to try out a special pot of sweet soup.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Bạch Yến khui một chai la ve đem lại, cô rót một ly mà mời Tự Cao rồi mới rót cho Tất Đắc.

Bach Yen opened a bottle of beer and brought it over; she poured a glass for Tu Cao first and then one for Tat Dac.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Thầy Hội đồng không thèm nghe, thầy cứ biểu khui rượu bốn ly.

The councillor would not listen and simply told them to open the wine for four glasses.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Nàng lăng xăng lít xít, trải chiếu bông mới, khui thùng trà ngon, lựa bửa cau giầy, lau chén nội phủ mà đãi khách.

She bustled about, spreading a new flowered mat, opening a chest of fine tea, picking out split areca nuts and wiping the best cups to receive the guest.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Ông khui hộp bánh ra rồi trao cả hộp cho Lan, đoạn ông lại đi nữa.

He opened the box of cakes and handed the whole box to Lan, then went off again.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
2moi ra, phơi ra chuyện kíngiao tiếp[thân mật]
B2

🇻🇳 Nghĩa bóng: moi ra, nói ra cho người ta biết một chuyện đang giấu kín hay đã cho qua: khui chuyện ấy ra, khui vụ nầy ra, khui lại chuyện cũ.

🇬🇧 Figuratively, to dig up and reveal a matter that was hidden or had been let go: khui chuyen ay ra (to bring that affair out), khui lai chuyen cu (to rake up old business).

Cụm thường gặp:
khui rakhui chuyệnkhui vụ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khui + tân ngữkhui + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khui

Thí dụ:

Tôi chỉ ngỡ anh đến đây đánh hơi tin tức rồi thôi, không dè anh lại trắng trợn khui vụ nầy ra.

I thought you had only come to sniff out some news, not that you would so brazenly bring this affair into the open.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Mà tao cũng đã phân giải cho mầy rõ tại sao lại cần khui việc ấy ra.

And I have already explained to you clearly why that matter has to be brought out.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Anh không khui lại mấy chuyện đó nữa đâu, nhưng em cũng nên nhớ chừng mấy lời đó của anh nghen!

I will not rake up those matters again, but you had better keep in mind what I said!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Em khui việc nầy ra thì nó bị tội, cũng tội nghiệp.

If I bring this out into the open he will be punished, and that would be a pity.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Lát nữa mình khui ra, uống mỗi đứa một chén, bổ khoẻ lắm.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái va li bí mật
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khui”

“khui” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ: mở cái đang đóng kín như chai, lon, hộp, thùng (khui chai, khui hộp, khui rượu); nghĩa bóng là moi ra, phơi ra chuyện đang giấu kín (khui chuyện ấy ra, khui vụ nầy ra).

“khui” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Lát nữa mình khui ra, uống mỗi đứa một chén, bổ khoẻ lắm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.