Nghĩa của “khuê các” là gì?
Chỗ ở kín đáo của con gái nhà giàu sang thời xưa; nói rộng là cô con gái nhà quyền quý, được nuôi nấng kỹ lưỡng.
Tiếng Anh: The secluded quarters of a daughter of a wealthy family in old times; by extension, a well-born young lady raised with great care.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khuê các”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khuê các là phòng riêng kín đáo của con gái nhà giàu thời xưa. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau tiểu thơ: tiểu thơ khuê các là cô con gái nhà sang ở trong nhà, không quen đi đứng xa, đối lại với cô gái năng tập thể dục.
🇬🇧 It is the secluded room of a rich family's daughter in old times. In the Southern corpus it follows the word for young lady: a sheltered young lady of a good family, who stays indoors and is not used to walking far, in contrast to a girl who exercises every day.
Thí dụ:
Dầu sao Suzanne cũng năng tập thể dục mỗi ngày chớ có phải là tiểu thơ khuê các đời xưa đâu.
After all, Suzanne does exercises every day, she is not some sheltered young lady of the old days.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dầu sao Suzanne cũng năng tập thể dục mỗi ngày chớ có phải là tiểu thơ khuê các đời xưa đâu.”Câu hỏi thường gặp về “khuê các”
“khuê các” nghĩa là gì?
Chỗ ở kín đáo của con gái nhà giàu sang thời xưa; nói rộng là cô con gái nhà quyền quý, được nuôi nấng kỹ lưỡng.
“khuê các” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trâm Nhớ Ngàn Thương của Bình Nguyên Lộc: “Dầu sao Suzanne cũng năng tập thể dục mỗi ngày chớ có phải là tiểu thơ khuê các đời xưa đâu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.