khúc xa
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
khúc xa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khúc xa”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hai đứa hễ đi được một khúc xa xa gặp bóng cây mát thì ngồi mà nghỉ chân.”“Một khúc xa xa có tháp canh xây cho binh lính ở mà gìn giữ an ninh cho dân lành làm ăn.”“Cái xe chạy trờ tới một khúc xa, rồi thủng thẳng thụt lại ngay quán mới ngừng.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.