Nghĩa của “khởi sắc” là gì?
Trở nên tươi hơn, đẹp hơn, có thêm màu mè và sức sống.
Tiếng Anh: To become brighter and more attractive, to gain more colour and life.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khởi sắc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khởi sắc là trở nên tươi đẹp hơn trước, có thêm sức sống. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với thêm, lên: tô điểm cho tờ báo học trò thêm khởi sắc, nhạc điệu câu rao bán quà được khởi sắc lên nhiều. Giọng văn chương.
🇬🇧 It means becoming brighter and livelier than before. In the Southern corpus it often comes with words for more and for rising: dressing up a school paper so it looks livelier, the tune of a street vendor's call growing much more colourful. It has a literary tone.
Thí dụ:
Nàng và các bạn cố gắng tô điểm cho tờ Hoa Thiếu Niên thêm khởi sắc, để thi đua cùng các báo khác.
She and her friends tried to dress up the paper Hoa Thieu Nien so it would look livelier, to compete with the other papers.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiNhưng kinh Tàu Hủ cứ còn giữ truyền thống cũ, và trong cảnh vắng lặng ở đây, nhạc điệu câu rao được khởi sắc lên nhiều.
But the Tau Hu canal still keeps the old tradition, and in the quiet here, the melody of the vendors' call has become much more colourful.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng và các bạn cố gắng tô điểm cho tờ Hoa Thiếu Niên thêm khởi sắc, để thi đua cùng các báo khác.”“Nhưng kinh Tàu Hủ cứ còn giữ truyền thống cũ, và trong cảnh vắng lặng ở đây, nhạc điệu câu rao được khởi sắc lên nhiều.”Câu hỏi thường gặp về “khởi sắc”
“khởi sắc” nghĩa là gì?
Trở nên tươi hơn, đẹp hơn, có thêm màu mè và sức sống.
“khởi sắc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tài Không Đợi Tuổi của Thẩm Thệ Hà: “Nàng và các bạn cố gắng tô điểm cho tờ Hoa Thiếu Niên thêm khởi sắc, để thi đua cùng các báo khác.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.