Nghĩa của “khởi phát” là gì?
Bắt đầu nổ ra, bắt đầu xảy ra từ một chỗ hay một lúc nào đó.
Tiếng Anh: To break out, to begin happening at a certain place or moment.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khởi phát”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khởi phát là bắt đầu nổ ra, bắt đầu có. Trong kho văn Nam Bộ người viết truyện định cho chuyện khởi phát tại một quán ăn, tức là câu chuyện bắt đầu từ chỗ đó.
🇬🇧 It means to break out, to come into being. In the Southern corpus a writer decides to have his story begin at an eatery, that is, the story starts from there.
Thí dụ:
Chàng định cho chuyện khởi phát tại quán Tai heo, và đã tìm ra vế trên của câu thơ.
He decided to have the story begin at the Tai Heo eatery, and had already found the first line of the couplet.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chàng định cho chuyện khởi phát tại quán Tai heo, và đã tìm ra vế trên của câu thơ.”Câu hỏi thường gặp về “khởi phát”
“khởi phát” nghĩa là gì?
Bắt đầu nổ ra, bắt đầu xảy ra từ một chỗ hay một lúc nào đó.
“khởi phát” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Quán Tai Heo của Bình Nguyên Lộc: “Chàng định cho chuyện khởi phát tại quán Tai heo, và đã tìm ra vế trên của câu thơ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.