Nghĩa của “khôi phục” là gì?
Làm cho cái đã mất, đã qua có lại, trở lại như hồi trước.
Tiếng Anh: To bring back what was lost or past; to make it as it was before.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khôi phục”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khôi phục là làm cho cái đã mất, đã qua trở lại như cũ. Trong kho văn Nam Bộ có khôi phục dĩ vãng: một mùi hương làm sống lại quãng đời đã qua, mạnh hơn một tấm hình hay một lá thơ. Truyện xưa còn nói khôi phục cơ đồ, khôi phục giang sơn, là giành lại cơ nghiệp, đất nước đã mất.
🇬🇧 It means making what was lost or past come back as it was. In the Southern corpus one restores the past: a scent brings a bygone stretch of life back more strongly than a photograph or a letter. Old tales also speak of restoring a realm, that is, winning back a lost inheritance or country.
Thí dụ:
Lạ quá, một tấm ảnh, một bức thư của người cũ không có khả năng khôi phục dĩ vãng cho bằng một mùi vị, bất cứ dĩ vãng nào, mà nhứt là dĩ vãng về một mối tình.
How strange, a photograph or a letter from a former love cannot restore the past as well as a smell or a taste can, any past, and above all the past of a love.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lạ quá, một tấm ảnh, một bức thư của người cũ không có khả năng khôi phục dĩ vãng cho bằng một mùi vị, bất cứ dĩ vãng nào, mà nhứt là dĩ vãng về một mối tình.”Câu hỏi thường gặp về “khôi phục”
“khôi phục” nghĩa là gì?
Làm cho cái đã mất, đã qua có lại, trở lại như hồi trước.
“khôi phục” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Diễm Phượng của Bình Nguyên Lộc: “Lạ quá, một tấm ảnh, một bức thư của người cũ không có khả năng khôi phục dĩ vãng cho bằng một mùi vị, bất cứ dĩ vãng nào, mà nhứt là dĩ vãng về một mối tình.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.