Nghĩa của “khởi động” là gì?
Làm cho một vật, một máy móc hay một việc bắt đầu chạy, bắt đầu hoạt động.
Tiếng Anh: To set a thing, a machine or an activity going, to make it start working.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khởi động”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khởi động là ra tay làm cho một vật đang nằm yên bắt đầu chạy, bắt đầu làm việc của nó. Trong kho văn Nam Bộ có cái trống, cây đàn chỉ phát ra âm thanh khi có nghệ nhân khởi động, tức là khi người chơi bắt đầu đánh, bắt đầu đờn.
🇬🇧 It means acting on something at rest so that it starts running and doing its work. In the Southern corpus a drum or a lute only gives out sound when a performer sets it going, that is, when the player starts to beat or to play it.
Thí dụ:
Nó chỉ là cái trống, cây đàn khi có nghệ nhân khởi động, phát ra âm thanh trầm bổng, theo kỷ luật chớ không bừa bãi.
It is only a drum, a lute, until a performer sets it going and it gives out deep and high sounds, according to rules and not at random.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nó chỉ là cái trống, cây đàn khi có nghệ nhân khởi động, phát ra âm thanh trầm bổng, theo kỷ luật chớ không bừa bãi.”Câu hỏi thường gặp về “khởi động”
“khởi động” nghĩa là gì?
Làm cho một vật, một máy móc hay một việc bắt đầu chạy, bắt đầu hoạt động.
“khởi động” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Nó chỉ là cái trống, cây đàn khi có nghệ nhân khởi động, phát ra âm thanh trầm bổng, theo kỷ luật chớ không bừa bãi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.