Nghĩa của “khởi công” là gì?
Bắt tay vô làm một công việc đã tính trước, nhứt là việc xây cất, làm đường.
Tiếng Anh: To start on a job that has been planned, especially building or road work.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khởi công”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khởi công là bắt đầu làm một công việc đã tính trước. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói việc xây cất: thợ đã khởi công hai bữa, con lộ tiếp tục khởi công, coi ngày giờ để khởi công xuống nò. Nó cũng dùng cho việc thường: mai khởi công làm việc, khởi công đi kiếm. Trước nó hay có cho, sẽ, đã: thứ hai tới thì cho khởi công.
🇬🇧 It means beginning a piece of work that has been planned. In the Southern corpus it is often about building: the workmen started two days ago, work on a road starts up again, a day and hour are chosen for starting to set a fish trap. It is also used for ordinary tasks: to start one's job tomorrow, to set about searching. Words marking permission, future or past often come before it, as when someone will have the work started next Monday.
Thí dụ:
Bữa nào khởi công "xuống nò", tôi xem giùm ngày giờ, theo sách vở ông bà để lại.
The day you start work on setting the fish trap, I will pick the day and hour for you, by the books our elders left.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyQuan Trường Tiền trả lời rằng thợ đã khởi công hai bữa rồi, trong ba ngày nữa thì dọn ở được.
The public works official answered that the workmen had started two days before and that in three more days one could move in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnMãi đến năm 1914, lộ Rạch Giá qua Cần Thơ mới tiếp tục khởi công.
Not until 1914 did work on the road from Rach Gia to Can Tho start up again.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamViệc kiếm con để mai chiều rồi tôi sẽ khởi công đi kiếm.
As for finding the child, leave it until tomorrow afternoon and I will set about searching.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhNgặt vì mai đây tôi khởi công làm việc.
The trouble is that tomorrow I start my work.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoEm định thứ hai tới thì cho khởi công.
I plan to have the work started next Monday.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bữa nào khởi công "xuống nò", tôi xem giùm ngày giờ, theo sách vở ông bà để lại.”“Quan Trường Tiền trả lời rằng thợ đã khởi công hai bữa rồi, trong ba ngày nữa thì dọn ở được.”“Mãi đến năm 1914, lộ Rạch Giá qua Cần Thơ mới tiếp tục khởi công.”“Việc kiếm con để mai chiều rồi tôi sẽ khởi công đi kiếm.”“Ngặt vì mai đây tôi khởi công làm việc.”“Em định thứ hai tới thì cho khởi công.”Câu hỏi thường gặp về “khởi công”
“khởi công” nghĩa là gì?
Bắt tay vô làm một công việc đã tính trước, nhứt là việc xây cất, làm đường.
“khởi công” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Bữa nào khởi công "xuống nò", tôi xem giùm ngày giờ, theo sách vở ông bà để lại.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.