Trở lại từ điển

khoen

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
khoen(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khoen”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô Đào bây giờ cô ốm, hai má hủng vô, cặp mắt có khoen.”
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương
“Chung ngó theo, thấy cô ốm, nước da mét, mắt có khoen y như lời chị thợ nói hồi hôm.”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số, Chương 3
“Lần này tôi thấy rõ: đầu cái ống điếu nọ bịt khoen sắt, thứ khoen khá dày, tuy đã sét nhưng còn cứng.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 5
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.